Bài viết này sẽ giải đáp cho câu hỏi “1 thùng sơn giá bao nhiêu tiền?” mà nhiều người đặt ra khi đối mặt với nhu cầu sơn sửa nhà trong xây dựng hoặc trang trí nhà cửa. Gọi Thợ 24/7 xin chia sẻ thông tin mới nhất về giá của một thùng sơn cũng như những yếu tố tác động đến giá thùng sơn tường nhà và những thông tin đi kèm với một loạt các yếu tố phức tạp như “1 thùng sơn sơn được bao nhiêu mét vuông tường?”.
Bài viết chia sẻ giá 1 thùng sơn thương hiệu nổi tiếng như Dulux, Kova, Jotun, My Kolor, Nippon… và đa dạng dung tích như 18 lít, 5 lít, 1 lít. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu về các vấn đề liên quan đến giá cả, những khía cạnh đáng chú ý, và cách tiếp cận thông minh để giải quyết mối lo ngại của bạn về chi phí sơn sửa.

Mục lục
Báo giá 1 thùng sơn nhà bao nhiêu tiền – Mới 2024:
1 Thùng sơn Dulux giá bao nhiêu tiền?
Dulux, một trong những thương hiệu sơn hàng đầu, đảm bảo độ bền và vẻ đẹp cho ngôi nhà của bạn. Lớp sơn mịn màng, bám dính tốt và không chứa chì hay thủy ngân, đảm bảo an toàn cho sức khỏe của gia đình bạn.

| Tên Sản Phẩm | Quy Cách Đóng Gói | Đơn Giá (VNĐ) |
| Dulux Weathershield Powerflexx Bóng, GJ8B | Lon 1L, 5L | 437,000 – 1,979,000 |
| Dulux Weathershield Bóng, BJ9 | Lon 1L, 5L | 385,000 – 1,752,000 |
| Dulux Inspire Ngoại Thất Bóng, 79AB | Thùng 5L, 18L | 1,064,000 – 3,648,000 |
| Sơn Dulux Superflexx 5in1 Bóng, Z611B | Lon 1L, 5L | 371,000 – 1,774,500 |
| Sơn Dulux 5in1 Bóng, 66AB | Lon 1L, 5L | 337,000 – 1,465,500 |
| Sơn Dulux Ambiance 5in1 Mờ, 66A | Lon 1L, 5L | 385,000 – 1,410,000 |
| Sơn Dulux Chống bám bẩn, Z966 | Lon 5L | 998,500 |
| Sơn Dulux Lau chùi hiệu quả Bóng, A991B | Thùng 5L, 18L | 805,500 – 2,688,000 |
| Sơn Dulux Inspire trong nhà, 39AB | Thùng 5L, 18L | 593,000 – 2,010,000 |
| Sơn lót Dulux Weathershield Power Sealer, Z060 | Thùng 5L, 18L | 1,090,000 – 3,492,000 |
| Sơn lót Dulux Weathershield chống kiềm, A936 | Thùng 5L, 18L | 917,000 – 3,174,000 |
| Sơn lót nội thất Dulux Supersealer, Z505 | Thùng 5L, 18L | 727,000 – 2,495,000 |
| Sơn Dulux trong nhà, A934 | Thùng 5L, 18L | 611,000 – 2,268,000 |
| Sơn chống thấm Dulux Aquatech Flexx, W759 | Thùng 6KG, 20KG | 1,039,500 – 3,287,500 |
| Sơn chống thấm Dulux Weathershield, Y65 | Thùng 6KG, 20KG | 967,500 – 3,054,000 |
1 Thùng sơn Kova giá bao nhiêu tiền?
Các sản phẩm sơn Kova có mức giá dao động khá đa dạng tùy thuộc vào loại sản phẩm và dung tích đóng gói khác nhau.

| Tên Sản Phẩm | Quy Cách Đóng Gói | Giá (VNĐ) |
| Sơn lót chống kiềm nội thất K – 109 Kova | 5Kg | 370,000 |
| Sơn lót chống kiềm nội thất K – 109 Kova | 25Kg | 1,780,000 |
| Sơn VISTA Kova trong nhà Trắng | 5Kg | 250,000 |
| Sơn VISTA Kova trong nhà – Trắng | 25Kg | 1,171,000 |
| Sơn FIXUP Kova trong nhà – Trắng | 5Kg | 313,000 |
| Sơn FIXUP Kova trong nhà – Trắng | 25Kg | 1,473,000 |
| Sơn K Kova – 203 nội thất – Trắng | 5Kg | 311,000 |
| Sơn K Kova – 203 nội thất – Trắng | 25Kg | 1,459,000 |
| Sơn K Kova – 260 – Trắng | 5Kg | 430,000 |
| Sơn K Kova – 260 – Trắng | 25Kg | 2,080,000 |
| Sơn K Kova – 5500 – Trắng | 4Kg | 663,000 |
| Sơn K Kova – 5500 – Trắng | 20Kg | 3,193,000 |
| Sơn K Kova – 871 – Bóng cao cấp – Trắng | 4Kg | 730,000 |
| Sơn K Kova – 871 – Bóng cao cấp- Trắng | 20Kg | 3,551,000 |
| Sơn K Kova – 265 ngoại trời – Trắng | 5Kg | 500,000 |
| Sơn K Kova – 265 ngoại trời – Trắng | 25Kg | 2,390,000 |
| Sơn K Kova – 261 ngoại thất – Trắng | 5Kg | 570,000 |
| Sơn K Kova – 261 ngoại thất – Trắng | 25Kg | 2,726,000 |
| Sơn K Kova – 5501 – Bán bóng – Trắng | 4Kg | 712,000 |
| Sơn K Kova – 5501 – Bán bóng – Trắng | 20Kg | 3,446,000 |
| Sơn chống thấm CT – 04 – Bóng – Trắng Siêu Cao Cấp | 4Kg | 946,000 |
| Sơn chống thấm CT – 04 – Bóng – Trắng Siêu Cao Cấp | 20Kg | 4,598,000 |
1 Thùng sơn Mykolor giá bao nhiêu tiền?

| Tên Sản Phẩm | Quy Cách Đóng Gói | Giá Bán (VNĐ) |
| GRAND MARBLE FEEL FOR EXTERIOR | 40KG | 646.000 |
| GRAND MARBLE FEEL FOR INTERIOR | 40KG | 486.000 |
| GRAND MARBLE FEEL FOR INTERIOR & EXTERIOR | 40KG | 588.000 |
| GRAND PREMIUM PRIMER FOR EXTERIOR | 4,375L | 1.080.000 |
| 18L | 3.798.000 | |
| GRAND DAMP-STOP SEALER FOR INTERIOR & EXTERIOR | 4,375L | 1.028.000 |
| GRAND ALKALI FILTER FOR EXTERIOR | 4,375L | 1.018.000 |
| 18L | 3.490.000 | |
| GRAND PROOF & PRIME FOR EXTERIOR & INTERIOR | 4,375L | 1.012.000 |
| 18L | 3.525.000 | |
| GRAND ECOLOGY PRIMER FOR INTERIOR | 4,375L | 922.000 |
| 18L | 3.438.000 | |
| GRAND ALKALI FILTER FOR INTERIOR | 4,375L | 780.000 |
| 18L | 2.590.000 | |
| GRAND SAPPHIRE FEEL (WHITE) | 875ML | 370.000 |
| 4.375L | 1.645.000 | |
| GRAND PEARL FEEL (WHITE) | 875ML | 297.000 |
| 4.375L | 1.203.000 | |
| 18L | 4.423.000 | |
| GRAND OPAL FEEL (WHITE) | 4.375L | 741.000 |
| 18L | 2.505.000 | |
| GRAND QUARTZ FEEL | 4.375L | 551.000 |
| 18L | 1.728.000 | |
| GRAND CEILING COAT FOR INTERIOR | 4.375L | 505.000 |
| 18L | 1.605.000 | |
| GRAND CEILING EXPERT | 4.375L | 698.000 |
| 17L | 2.485.000 | |
| GRAND SPECIAL COAT 2 IN 1 MATTE FOR INTERIOR (WHITE) | 4.375L | 1.430.000 |
| 17.5L | 5.310.000 | |
| GRAND SPECIAL COAT 2 IN 1 SATIN FOR INTERIOR (WHITE) | 4.375L | 1.588.000 |
| 17.5L | 5.900.000 | |
| GRAND ANTI-UV FOR EXTERIOR (WHITE)
GRAND DIAMOND FEEL (WHITE) |
4.375L | 2.560.000 |
| 875ML | 600.000 | |
| 4.375L | 2.305.000 | |
| GRAND RUBY FEEL (WHITE) | 875ML | 405.000 |
| 4.375L | 1.738.000 | |
| 18L | 5.513.000 | |
| GRAND JADE FEEL | 4,375L | 1.231.000 |
| 18L | 4.083.000 | |
| GRAND WATERPROOFER G200 | 3,063L | 922.000 |
| 17,5L | 3.990.000 | |
| GRAND WATERPROOF CEMENT-BASED FOR EXTERIOR | 875ML | 263.000 |
| 4.375L | 1.028.000 | |
| 17L | 3.536.000 |
1 Thùng sơn Nippon giá bao nhiêu tiền?

| Tên Sản Phẩm | Đơn Vị | Giá Bán |
| Bột trét Nippon Skimcoat nội thất | Bao/40kg | 230.000 VNĐ |
| Bột trét Nippon Weathergard Skimcoat ngoại thất | Bao/40kg | 290.000 VNĐ |
| Sơn lót Nippon ngoại thất Weathergard sealer | Thùng/18L | 1.650.000 VNĐ |
| Lon/5L | 510.000 VNĐ | |
| Sơn lót Nippon ngoài trời Super matex sealer | Thùng/18L | 980.000 VNĐ |
| Lon/5L | 330.000 VNĐ | |
| Sơn lót Nippon nội thất Odour Less Sealer | Thùng/18L | 1.370.000 VNĐ |
| Lon/5L | 385.000 VNĐ | |
| Sơn lót Nippon nội thất matex sealer | Thùng/18L | 710.000 VNĐ |
| Lon/5L | 235.000 VNĐ | |
| Sơn Nippon Weathergard Siêu Bóng Ngoài Trời | Thùng/18L | 3.400.000 VNĐ |
| Lon/5L | 950.000 VNĐ | |
| Lon/1L | 200.000 VNĐ | |
| Sơn Nippon Weathergard Bóng | Thùng/18L | 2.800.000 VNĐ |
| Lon/5L | 825.000 VNĐ | |
| Lon/1L | 170.000 VNĐ |
1 Thùng sơn Jotun giá bao nhiêu tiền?
Bảng giá cụ thể của sơn nước Jotun theo từng sản phẩm và đóng gói khác nhau:

| Tên Sản Phẩm | Giá Bán( VNĐ) |
| Sơn Jotun Majestic hiệu ứng ánh kim cương | 1.452.000 VNĐ/1 lit |
| Sơn Jotun Majestic hiệu ứng ánh vàng | 726.000 VNĐ/1 lit |
| Sơn Jotun Majestic hiệu ứng ánh ngọc trai | 726.000 VNĐ/1 lit |
| Sơn Jotun Majestic Đẹp và chăm sóc hoàn hảo | 320.000 VNĐ/1 lit |
| 1.520.000 VNĐ/lon 5 lit | |
| Sơn Jotun Majestic Đẹp hoàn hảo (Bóng) | 295.000 VNĐ/lon 1 lit |
| 1.280.000 VNĐ/lon 5 lit | |
| 3.520.000 VNĐ/lon 17 lit | |
| Sơn Jotun Majestic Đẹp hoàn hảo (mờ) | 285.000 VNĐ/lon 1 lit |
| 1.280.000 VNĐ/lon 5 lit | |
| Sơn Jotun Jotashield Bền màu tối ưu | 437.000 VNĐ/lon 1 lit |
| 2.132.000 VNĐ/lon 5 lit | |
| Sơn Jotun Jotashield Che phủ vết nứt | 437.000 VNĐ/lon 1 lit |
| 2.132.000 VNĐ/lon 5 lit | |
| Sơn Jotun Jotashield Chống phai màu | 385.000 VNĐ/lon 1 lit |
| 1.862.000 VNĐ/lon 5 lit | |
| 6.188.000 VNĐ/lon 17 lit |
1 Thùng sơn Spec giá bao nhiêu tiền?

| Đơn Vị | Giá Bán |
| Sơn Spec 18L và 17L | 1.500.000 – 3.500.000 VNĐ |
| Sơn Spec 3,5L – 4,5L | 500.000 – 1.000.000 VNĐ |
| Sơn Spec 1L | 350.000 – 450.000 VNĐ |
Chú ý: Bảng giá cho 1 thùng sơn theo các hãng khác nhau trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại, việc tăng hay giảm giá sơn còn thùy thuộc vào thị trường và hãng sản xuất. Khách hàng có thể tìm hiểu kỹ hơn về từng loại sơn bằng cách tham khảo giá sơn từ các đại lý của hãng sơn đó trên toàn quốc.
1 thùng sơn sơn được bao nhiêu m2?
Theo thợ sơn nước chuyên nghiệp thì diện tích sơn được cho từng loại sơn và hãng khác nhau đước ước lượng như sau:
- Bột trét tường: 30-35m2/02 lớp/01 bao 40kg.
- Sơn lót: 140-150m2/01 lớp/Thùng sơn loại to 18 lít.
- Sơn phủ: 70-80m2/02 lớp/Thùng sơn loại to 18 lít.
Chú ý:
- Sơn lót thùng 18 lít (là loại sơn dầu) thường ngấm nhiều hơn vào tường.
- Chất lượng sơn càng cao, độ phủ càng tốt.

Tính diện tích sơn được của một thùng sơn theo từng hãng sơn:
Đối với sơn Dulux (2 lớp sơn):
- Thùng sơn 18 lít: Sơn được khoảng 70 – 80m2.
- Thùng sơn 5 lít: Sơn được 25 – 35m2.
- Lon sơn 1 lít: Sơn được 4 – 5m2.
Đối với sơn Kova:
- Thùng 20kg hoặc 25kg: Sơn được khoảng 80 – 90m2.
- Thùng 4kg hoặc 5kg: Sơn được khoảng 30m2.
Đối với sơn Jotun:
- Thùng sơn Jotun 17 lít: Sơn có chất lượng tốt, độ phủ cao.
Tính diện tích sơn được của một thùng sơn theo từng loại sơn:
Sơn lót:
- Thùng 18 lít, 20kg: Sơn được 100m2 tường nguyên bản và 120m2 khi pha thêm nước.
- Thùng 5 lít, 4kg: Sơn được 25m2 tường nguyên bản và 35m2 khi pha thêm nước.
Sơn màu cho bề mặt siêu bóng, bóng hay bóng mờ:
- Thùng 18 lít, 20kg: Sơn được 120m2/2 tường nguyên bản và 140m2/2 khi pha thêm nước.
- Thùng 5 lít, 4kg: Sơn được 30m2/2 tường nguyên bản và 40m2/2 khi pha thêm nước.
Sơn màu bề mặt mịn:
- Thùng 18 lít, 20kg: Sơn được 80m2/2 tường nguyên bản và 110m2/2 khi pha thêm nước.
- Thùng 5 lít, 4kg: Sơn được 25m2/2 tường nguyên bản và 35m2/2 khi pha thêm nước.
Sơn kinh tế:
- Thùng 18 lít, 20kg: Sơn được 65m2/2 tường nguyên bản và 90m2/2 khi pha thêm nước.
- Thùng 5 lít, 4kg: Sơn được 20m2/2 tường nguyên bản và 30m2/2 khi pha thêm nước.
- Theo từng hãng sơn sẽ có độ phủ sơn khác nhau, từ đó với 1 kg hay 1 lít sơn sẽ phủ được diện tích bề mặt khác nhau. Khi chọn sơn nước, bạn cần lưu ý và đọc kỹ hướng dẫn của từng loại sơn hàng sơn nhằm đảm bảo không mua dư sơn gây lãng phí hay mua thiếu sơn gây ảnh hưởng thi công và tốn thời gian.
Những thông tin trên sẽ giúp người tiêu dùng có cái nhìn tổng quan hơn về diện tích mà một thùng sơn có thể phủ được, từ đó có thể tính toán chi phí và lượng sơn cần sử dụng một cách chính xác nhất.
Yếu tố tác động đến giá của 1 thùng sơn nhà?
Để hiểu rõ hơn về giá của một thùng sơn nước, ta cần xem xét các yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến giá cả:

Do Chức Năng Của Sơn:
Tùy thuộc vào chức năng của sơn mà có giá cả chênh lệch không giống nhau, cụ thể có các loại sơn nước \như:
- Sơn Nội Thất: Được thiết kế để sử dụng trong nhà, chú trọng đến tính thẩm mỹ, khả năng chùi rửa, bền màu, không gây hại cho sức khỏe.
- Sơn Ngoại Thất: Dành cho các công trình bên ngoài, chịu khắc nghiệt từ môi trường như nắng mưa, chống thấm, chống rêu mốc, cách nhiệt, chống tia UV.
- Sơn Lót/Kháng Kiềm: Tăng khả năng kết dính, bảo vệ cho lớp sơn phủ và tạo bề mặt sơn đẹp, mịn màng hơn.
- Sơn Bóng Cao Cấp/Sơn Chống Thấm: Giá cả có thể chênh lệch tuỳ theo tính năng sơn, ví dụ sơn bóng dễ lau chùi thường có giá cao hơn sơn mịn.
Do Quy Cách Đóng Gói:
- Quy cách đóng gói ảnh hưởng đáng kể đến giá thành. Mức giá sẽ tăng theo dung tích. Đôi khi, mua thùng sơn sẽ tiết kiệm hơn so với việc sử dụng nhiều lon sơn nhỏ.
Do Thương Hiệu:
- Các hãng sơn uy tín như Dulux, Spec, Nippon, Kova thường có giá cao hơn so với các hãng sơn mới vì chất lượng và uy tín thương hiệu.
Khi lựa chọn sơn, quyết định dựa trên nhu cầu cụ thể của bạn. Sơn giá rẻ thường phù hợp cho các công trình cho thuê, trong khi sơn cao cấp thích hợp cho nhà ở và có khả năng làm sạch tốt hơn.
Dịch vụ sơn nhà trọn gói giá tốt tại Gọi Thợ 24/7:
Gọi Thợ 24/7 cung cấp đội thợ sơn nước chuyên nghiệp giá cả phải chăng, luôn đảm bảo chất lượng công trình sau khi hoàn thành đạt được sự hoàn hảo theo mong muốn của quý khách hàng gần xa.
Gọi Thợ 24/7 nhận thi công sơn nhà cũ, nhà mới xây, cải tạo lại công trình nhà ở TRỌN GÓI, bao gồm nhân công và vật tư sơn nước, trong đó khách hàng có thể chọn loại sơn nước mình muốn và chúng tôi sẽ báo giá sơn nhà trọn gói chính xác nhất sau khi đã khảo sát kỹ công trình của bạn.
Thợ của chúng tôi luôn tư vấn kỹ càng quy trình thi công sơn nhà chuẩn kỹ thuật nhằm giúp khách hàng hiểu rõ cũng như tin tưởng vào sự chuyên nghiệp của đội thợ, giúp khách hàng giám sát công trình tốt hơn.

Liên hệ với chúng tôi qua hotline 0906.765.021 để được tư vấn, khảo sát và báo giá hoàn toàn miễn phí nhé.
Bài viết trả lời chi tiết cho câu hỏi “1 thùng sơn giá bao nhiêu tiền”, bạn đã chọn được loại sơn nào cho công trình của mình chưa? Bất kể bạn chọn sơn có giá thành cao hay thấp, quan trọng nhất vẫn là đảm bảo rằng sơn được lựa chọn đáp ứng đúng nhu cầu và mang lại hiệu quả tốt nhất cho công việc sơn phủ của mình.
Tìm hiểu các thông tin về sơn nhà khác tại đây.












