Bảng giá
Mục lục
- 1 Bảng giá lắp đặt điện, sửa chữa điện nước:
- 2 Bảng giá lắp quạt thông gió:
- 3 Bảng giá lắp đặt quạt trần:
- 4 Bảng giá lắp đặt, thay đồng hồ điện:
- 5 Bảng giá lắp đặt, sửa bồn cầu:
- 6 Bảng giá lắp, sửa bồn rửa chén:
- 7 Bảng giá vệ sinh bồn nước, bể nước:
- 8 Bảng giá thông cống nghẹt:
- 9 Bảng giá lợp mái tôn:
- 10 Bảng giá sửa chữa mái tôn:
- 11 Bảng giá lắp đặt, sửa máy nước nóng năng lượng mặt trời:
- 12 Bảng giá sửa tủ lạnh:
- 13 Bảng giá sửa máy giặt:
- 14 Bảng giá vệ sinh máy giặt:
- 15 Bảng giá sửa máy lạnh:
- 16 Bảng giá lắp đặt máy lạnh:
- 17 Bảng giá vệ sinh máy lạnh:
Bảng giá lắp đặt điện, sửa chữa điện nước:
Bảng giá sửa chữa điện dân dụng:
| DỊCH VỤ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| Lắp mới bộ bóng đèn Huỳnh Quang, đèn compact | Từ 150.000 | Lắp đặt bộ bóng đèn + công tắc. Giảm giá cho số lượng lớn. |
| Thay mới đèn lon | 40.000 – 150.000 | Lắp dưới 3 bộ giá 150.000đ/bộ. Lắp càng nhiều càng nhiều ưu đãi. |
| Lắp đặt ổ cắm điện nổi | 100.000 – 200.000 | Lắp dưới 3 bộ giá 200.000đ/bộ. |
| Lắp ổ cắm điện âm mới | Báo giá sau khi tiến hành khảo sát. | Phụ thuộc vào phương án đi dây nguồn, đục tường. |
| Xử lý chập điện âm tường | ||
| Sửa chữa chập điện nổi | ||
| Thay bộ bóng đèn | 70.000 – 150.000 | Thay dưới 2 bộ giá 150.000đ/bộ.
(Có giảm giá cho số lượng lớn). |
| Thay mới bóng đèn (huỳnh quang, đèn trang trí, đèn led) | 40.000 – 150.000 | |
| Sửa chữa bóng đèn (thay tăng phô, chuột) | 80.000 – 150.000 | |
| Thay CB phụ mới | 80.000 – 150.000 | |
| Thay thế công tắc cũ | 80.000 – 150.000 | |
| Thay thế cắm nổi | 50.000 – 150.000 | |
| Lắp đặt, thi công máy nước nóng | 200.000 – 500.000 | Phụ thuộc thuộc phương án đi dây nguồn, trang bị CB. |
| Lắp mới hệ thống báo cháy | 180.000 – 350.000 | Tùy thuộc vào thiết bị, việc đi dây nguồn. |
| Đi lại dây điện nguồn | Báo giá sau khi khảo sát | |
| Lắp hệ thống điện nổi | ||
| Lắp đặt hệ thống điện âm | ||
| Lắp đặt, sửa chữa, cân điện 3 pha | ||
| Thiết kế, thi công hệ thống điện | Khảo sát, kiểm tra và báo giá | Nhận thiết kế cho chuỗi các văn phòng, shop, quán café, căn hộ, nhà ở…(xuất hóa đơn đầy đủ). |
| Lắp hệ thống đèn chiếu sáng, đèn trang trí | Báo giá sau khi khảo sát |
Bảng giá sửa chữa ống nước và các thiết bị:
Đơn giá chỉ mang tính chất tham khảo và chỉ gồm Giá nhân công thợ sửa ống nước (không bao gồm vật tư).
| CÔNG VIỆC | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| Lắp hệ thống cấp, thoát nước cho nhà vệ sinh | Từ 1.200.000 | Hệ thống đường ống cấp nước, thoát nước trong nhà vệ sinh.
Sửa chữa, lắp các thiết bị vệ sinh: bồn cầu, chậu rửa chén bát, vòi tắm hoa sen, bộ 7 món… Lắp đặt bồn nước (có kèm theo chi phí gia cố nếu có). |
| Lắp đường ống cấp thoát nước và bồn rửa chén bát | Từ 200.000 | |
| Thay mới đường ống nước mới cho thiết bị gia dụng | 150.000 – 600.000 | Nhận thi công các loại máy giặt, máy năng lượng mặt trời, máy rửa chén…
(Có điều chỉnh theo độ khó khi thi công). |
| Lắp ống nước nóng ppr | Từ 200.000 | Lắp đường ống PRR tới các thiết bị sử dụng nước.
Kết nối trục chính để đầu chờ tới vị trí gần máy. Chi phí có thể điều chỉnh nếu cần gia cố giá đỡ máy. |
| Lắp máy nước nóng năng lượng mặt trời (<200 lít) | 300.000 – 500.000 | |
| Lắp máy nước nóng năng lượng mặt trời (>200 lít) | 500.000 – 800.000 | |
| Chuyên nhận dò tìm rò rỉ nước, bể đường ống cấp thoát | Kiểm tra, khảo sát trước khi báo giá. | |
| Lắp đặt bơm tăng áp | 300.000 – 400.000 | Giá có điều chỉnh theo thực tế thi công. |
| Lắp đặt máy giặt | 150.000 – 250.000 | Căn cứ theo khoảng cách từ máy tới nguồn cấp nước, đi đường dây điện, ống cấp nước, xả nước xa hay gần. |
| Thiết kế đồng hồ nước thủy cục | 150.000 – 250.000 | Phụ thuộc việc lấy nguồn ống nước nổi hay âm – đục nền. |
| Lắp máy bơm nước | 300.000 – 400.000 | Căn cứ thực tế công việc, nguồn điện, nguồn nước. |
| Lắp đặt/thay phao cơ | 150.000 – 280.000 | |
| Thay thế/lắp phao điện | Từ 200.000 | Phụ thuộc vào đường dây điện, độ khó khi kéo dây để báo giá. |
| Sửa chữa máy bơm nước các loại | Căn theo tình trạng sự cố của từng loại máy bơm. | |
| Tháo dỡ bộ cũ, thay bộ xả bồn cầu mới | 150.000 – 250.000 | Tùy vào các loại phao khác nhau. |
| Thay thế bộ xả lavabo | 200.000 – 280.000 | Tùy thiết bị sử dụng. |
| Thay máy bơm nước | Từ 250.000 | |
| Thay thế vòi nước bị hỏng | 150.000 – 200.000 | Tùy vào loại vòi sử dụng, vị trí thay vòi. |
| Thông tắc lavabo | 400.000 – 850.000 | Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc
sau khi khảo sát. |
| Thông tắc cống | Từ 450.000 | |
| Thông chậu rửa chén bát | Từ 400.000 |
THAM KHẢO THÊM: Bảng giá sửa điện nước tại nhà.
Bảng giá lắp quạt thông gió:
| DỊCH VỤ | ĐƠN GIÁ | GHI CHÚ |
| Lắp đặt máy quạt thông gió trên tường | 300.000đ | Đi dây nguồn, gắn quạt, không đục cắt tường |
| Lắp máy quạt thông âm trần thạch cao | 300.000đ – 400.000đ | Báo giá chính xác sau khảo sát |
| Thay máy quạt thông gió trên tường | 150.000đ – 200.000đ | Không đục, cắt tường |
| Lắp đặt quạt hút âm trần có ống | Từ 450.000đ | Báo giá chính xác sau khảo sát |
| Lắp đặt máy quạt thông gió trên tường có đục, cắt tường | 300.000đ – 450.000đ | Báo giá chính xác sau kiểm tra |
XEM THÊM: Đơn giá lắp quạt thông gió MỚI.
Bảng giá lắp đặt quạt trần:
| CÔNG VIỆC | ĐƠN GIÁ |
| Lắp 1 quạt trên trần bê tông (chưa có móc treo) | 300.000đ |
| Tháo cũ và lắp mới 1 quạt | 300.000đ |
| Lắp 1 quạt mới (đã có móc treo và nguồn điện chờ) | Từ 200.000đ |
| Lắp 1 quạt đảo trần | Từ 150.000đ |
| Tháo 1 quạt trần cũ | Từ 150.000đ |
XEM THÊM: Báo giá lắp quạt trần chi tiết hơn.
Bảng giá lắp đặt, thay đồng hồ điện:
| STT | DỊCH VỤ | ĐVT | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | LƯU Ý |
| 1 | Gắn đồng hồ điện 1 pha mới | Bộ | 150.000 | Đơn giá còn phụ thuộc vào việc đi dây nguồn, tách điện. Lắp từ 2 cái trở lên sẽ được giảm giá. |
| 2 | Gắn đồng hồ điện 3 pha mới | Bộ | 350.000 – 500.000 | Đơn giá còn phụ thuộc vào việc đi dây nguồn, tách điện. Lắp từ 2 cái trở lên sẽ được giảm giá. |
| 3 | Thay đồng hồ điện 1 pha | Bộ | 100.000 -120.000 | Tùy thuộc vào vị trí lắp đặt đồng hồ cũ sẽ báo giá sau khi khảo sát thực tế. |
| 4 | Thay đồng hồ điện 3 pha | Bộ | 250.00 – 300.000 | Tùy thuộc vào vị trí lắp đặt đồng hồ cũ sẽ báo giá sau khi khảo sát thực tế. |
| 5 | Tách nguồn điện trong nhà | Lần | Báo giá sau khảo sát | Báo giá chính xác sau khi khảo sát miễn phí tại nhà. |
| 6 | Kiểm tra đồng hồ điện | Lần | 100.000 – 150.000 | Báo giá chính xác sau khi khảo sát miễn phí tại nhà. |
Có thể bạn quan tâm: Thợ lắp đồng hồ điện chuyên nghiệp.
Bảng giá lắp đặt, sửa bồn cầu:
| DỊCH VỤ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| Sửa toilet bị chảy nước, không xả nước, rò rỉ nước | Từ 80.000 – 120.000 | Báo giá sau khi khảo sát thực tế |
| Thay phao bồn cầu | Từ 100.000 -150.000 | Phụ thuộc vào thay cần gạt bồn cầu hay nút nhấn |
| Thay van xả bồn cầu | Từ 200.000 | Báo giá sau khi khảo sát thực tế |
| Tháo bồn cầu cũ, thay bồn cầu mới | Từ 350.000 – 550.000 | Tùy kiểu bồn cầu, không bao gồm chỉnh họng thoát nước bồn cầu |
| Tháo dỡ và Lắp bồn cầu mới 2 khối. Không bao gồm phí vận chuyển đồ tháo dỡ). | Từ 300.000 | Tháo dỡ và Lắp bồn cầu mới 2 khối. Không bao gồm phí vận chuyển đồ tháo dỡ). |
| Tháo dỡ và Lắp bồn cầu mới 1 khối. Không bao gồm phí vận chuyển đồ tháo dỡ). | Từ 400.000 | Tháo dỡ và Lắp bồn cầu mới 1 khối. Không bao gồm phí vận chuyển đồ tháo dỡ). |
| Thi công bồn tiểu nam | Báo giá sau | |
| Sửa chữa bồn tiểu nam | Báo giá sau | |
| Bộ xả tiểu nam, cấp nước tiểu nam | Báo giá sau | |
| Lắp đặt bồn cầu 2 khối cơ bản | Từ 300.000 | |
| Lắp bồn cầu 2 khối và vòi rửa. | Từ 200.000 | |
| Lắp bồn cầu 1 khối cơ bản. | Từ 200.000 | |
| Lắp bồn cầu 1 khối nắp điện tử. | Từ 500.000 | |
| Lắp bồn cầu 1 khối và vòi xịt. | Từ 300.000 | |
| Lắp bồn cầu 2 khối nắp điện tử. | Từ 400.000 | |
| Dịch vụ lắp đặt 1 bộ hoàn chỉnh Lavabo, vòi chậu rửa mặt | Từ 250.000 | |
| Lắp đặt 1 sen tắm nóng lạnh hay 1 sen cây nóng hoặc lạnh | Từ 200.000 | |
| Thay bộ xả gạt | 400.000 | |
| Thay bộ xả một nhấn (nhấn đơn) | 450.000 | |
| Thay bộ xả hai nhấn (nhấn đôi) | 480.000 | |
| Sửa chữa bồn cầu không bơm nước | Từ 250.000 | |
| Xử lý bồn cầu bị rỉ nước do van cấp nước, van xả | 250.000 – 500.000 | |
| Khắc phục chân bồn cầu rỉ nước | 450.000 – 1.200.000 | |
| Thay vòi xịt bồn cầu | 250.000 | |
XEM THÊM: Chi phí sửa bồn cầu.
Bảng giá lắp, sửa bồn rửa chén:
| DỊCH VỤ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | LƯU Ý |
| Lắp chậu rửa chén bát mới | Từ 300.000 – 500.000 | Tùy thuộc vào vị trí lắp đã có đường ống nước cấp thoát chờ sẵn hay chưa. |
| Tháo cũ + lắp mới chậu rửa chén bát | Từ 300.000 | Báo giá chính xác sau khi khảo sát tận nhà |
| Thay siphon chậu rửa chén bát | Từ 250.000 | Báo giá chính xác sau khi khảo sát tận nhà |
Bảng giá vệ sinh bồn nước, bể nước:
| DỊCH VỤ | GIÁ THÀNH (VNĐ) |
| Vệ sinh bồn nước dung tích dưới 500l | Từ 300.000 |
| Vệ sinh bồn nước dung tích 500l | Từ 350.000 |
| Vệ sinh bồn nước dung tích 700l | Từ 400.000 |
| Vệ sinh bồn nước dung tích 1.000l | Từ 450.000 |
| Vệ sinh bồn nước dung tích 1.200l | Từ 500.000 |
| Vệ sinh bồn nước dung tích 1.300l | Từ 550.000 |
| Vệ sinh bồn nước dung tích 1.500l | Từ 600.000 |
| Vệ sinh bồn nước dung tích 2.000l | Từ 700.000 |
| Vệ sinh bồn nước dung tích 2.500l | Từ 800.000 |
| Vệ sinh bồn nước dung tích 3.000l | Từ 900.000 |
| Vệ sinh bồn nước dung tích 3.500l – 6.000l | Từ 1.000.000 – 1.300.000 |
| Vệ sinh bể nước ngầm | Báo giá sau khi khảo sát |
| Vệ sinh bể nước trên cao | Báo giá sau khi khảo sát |
| Thay hoặc lắp phao cơ | Từ 150.000đ |
| Thay hoặc lắp phao điện | Từ 250.000đ |
| Thay thế, sửa chữa các phần ống, co nước hư | Báo giá sau khi khảo sát |
| Lắp đặt bồn nước | Báo giá sau khi khảo sát |
XEM THÊM: Bảng giá vệ sinh bồn nước mới nhất.
Bảng giá thông cống nghẹt:
| Dịch vụ | Đơn giá (vnđ/lần) | Ghi chú |
| Thông tắc ống thoát nước mưa | 300.000 – 400.000 | Bảo hành tùy thuộc vào phạm vi thi công |
| Thông tắc cống nước thải sinh hoạt | 400.000 – 500.000 | |
| Thông tắc bồn cầu | 300.000 – 400.000 | Bảo hành 3 tháng |
| Thông tắc bồn tiểu nam | 300.000 – 400.000 | |
| Thông cống nhà vệ sinh | 400.000 – 500.000 | |
| Thông tắc chậu rửa mặt | 300.000 – 350.000 | Bảo hành 3 tháng |
| Thông tắc chậu rửa bát | 300.000 – 400.000 | |
| Thông bồn rửa chén | 350.000 – 400.000 | |
| Thông cống nghẹt nhà tắm | 250.000 – 350.000 | Thời gian bảo hành tùy thuộc vào phạm vi thi công |
| Thông cống nhà bếp | ||
| Thông cống nhà hàng, quá ăn | 300.000 – 550.000 | |
| Thông tắc cầu cống nghẹt bằng máy lò xo | 100.000 – 120.000 | Bảo hành 3 tháng |
| Thông tắc cống bằng máy hơi | 200.000 – 600.000 | |
| Thông tắc cống bằng xe thổi áp suất | 300.000 – 2.000.000 | |
| Tháo dỡ, lắp đặt bồn cầu | 300.000 – 500.000 | Bảo hành từ 6 tháng đến 1 năm. |
| Hút hầm cầu, bể phốt | 250.000 đến từ 1.000.000 | Tùy vào khối lượng chất thải cần hút. |
| Cung cấp gói bột thông cống | 50.000 | Giảm giá khi mua từ 3 gói trở lên. |
| Xử lý mùi hôi cống thoát nước, nhà vệ sinh | Báo giá sau khi khảo sát | Báo giá sau khi khảo sát |
|
Bảng báo giá trên sẽ có thể thay đổi tùy thuộc vào mức độ khó hay dễ và các yếu tố ảnh hưởng khác. Do đó, bảng báo giá chính xác cho trường hợp tắc nghẽn của mỗi công trình sẽ được báo cáo lại sau khi chúng tôi thực hiện xong cuộc khảo sát thực tế tại công trình. XEM THÊM: báo giá thông cống nghẹt. |
||
Bảng giá lợp mái tôn:
| Hạng mục thi công | Kết cấu, vật liệu thi công | Đơn giá VNĐ |
| Khung thép mái tôn dày 4 zem loại Tôn Việt Nhật: | · Cột Pi76 chỉ dày 1,4 mm.
· Kèo 40x80mm dày 1,4mm. · Xà gồ 30x60x1.2mm. · Khung mái tôn hộp mạ kẽm sơn chống rỉ sét. |
410.000 đ/m2 |
| Khung thép mái tôn dày 4.5 zem loại Tôn Việt Nhật: | · Cột Pi76 chỉ dày 1,4 mm.
· Kèo 40x80mm dày 1.4mm. · ·Xà gồ 40x80mm, dày 1.2mm. · Tôn mạ kẽm, khung mái tôn, sơn chống gỉ. |
460.000 đ/m2 |
| Khung thép mái tôn dày 5 zem loại Tôn Việt Nhật: | · Cột Pi90 có độ dày 1.4mm.
· Kèo có kích thước 50mm x 100mm và dày 1,4 mm. · Xà gồ 40x80mm, dày 1.2mm. · Khung sắt hộp mạ kẽm sơn chống rỉ sét. |
510.000 đ/m2 |
| Mái nhựa poly | · Tấm poly rỗng dày 5mm được xây dựng từ các thiết kế hoặc mẫu nhất định.
· Tôn mạ kẽm khung mái tôn sơn chống gỉ. |
590.000 đ/m2 |
| · Tấm poly đặc ruột có độ dày 3 mm. Xây dựng bằng cách sử dụng thiết kế hoặc các mẫu được khách hàng đưa ra.
· Khung mái tôn hộp mạ kẽm phủ sơn chống rỉ. |
840.000 đ/m2 | |
| · Độ dày của tấm lợp poly đặc 6 tấm là 5 mm. Xây dựng bằng cách sử dụng mẫu thiết kế được đưa ra.
· Khung mái tôn mạ kẽm và sơn hộp chống rỉ. |
1.100.000 đ/m2 | |
| Mái kính cường lực | Trên mái là kính cường lực dày 8mm. Kết cấu mái được thi công đúng yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật cao. | 1.000.000 đ/m2 |
Bảng giá sửa chữa mái tôn:
| DỊCH VỤ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| Chống dột mái tôn bằng keo chống dột silicon. | 40.000 | Khảo sát thực trạng hư tổn miễn phí.
Tư vấn phương pháp thi công thay thế hay sửa chữa mái tôn miễn phí. Chất lượng vật tư thi công giá sỉ, chất lượng. Thi công sửa chữa mái tôn đúng kỉ thuật. Chưa bao gồm thuế VAT. |
| Chống dột mái tôn bằng bông thủy tinh. | 60.000 | |
| Xử lý chống dột bằng màng bitum lạnh tự dính. | 140.000 | |
| Thay tôn | 180.000 | |
| Sửa chữa, lợp mới mái tôn. | 140.000 | |
| Thay mái xối tôn, sửa máng xối | 145.000 | |
| Thay máng xối inox, sửa máng xối inox. | 230.000 |
XEM THÊM: Thợ sửa mái tôn tại TPHCM.
Bảng giá lắp đặt, sửa máy nước nóng năng lượng mặt trời:
| DỊCH VỤ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| Vệ sinh máy nước nóng năng lượng măt trời dưới 200l | 600.000 – 700.000 | Tùy địa hình bồn nước, bao gồm cả tháo ống thủy để vệ sinh |
| Vệ sinh máy nước nóng năng lượng măt trời đến 300l | 700.000 – 900.000 | Tùy địa hình bồn nước, bao gồm cả tháo ống thủy để vệ sinh |
| Vệ sinh máy nước nóng năng lượng măt trời trên 300l | 1.000.000 – 1.200.000 | Tùy địa hình bồn nước, bao gồm cả tháo ống thủy để vệ sinh |
| Thay ron Silicon chịu nhiệt size 27mm | 30.000 | Chưa bao gồm công, phí thay phụ thuộc số lượng ron cần thay
thế |
| Thay ron Silicon chịu nhiệt size 47mm, 58mm | 50.000 | Chưa bao gồm công, phí thay phụ thuộc số lượng ron cần thay thế |
| Thay ron Silicon chịu nhiệt size 70mm | 90.000 | Chưa bao gồm công, phí thay phụ thuộc số lượng ron cần thay
thế |
| Thay ống chân không thu nhiệt size Ø 47 mm | 600.000 | Giá đã bao gồm công thay. Giảm nhiều khi thay nhiều ống. |
| Thay ống chân không thu nhiệt size Ø 58mm | 650.000 | Giá đã bao gồm công thay. Giảm nhiều khi thay nhiều ống. |
| Thay ống chân không thu nhiệt size Ø 70mm | 700.000 | Giá đã bao gồm công thay. Giảm nhiều khi thay nhiều ống. |
| Thay van một chiều | 80.000 – 180.000 | Giá van tùy kích thước, chưa bao gồm công thay |
| Thay thế, sửa chữa các phần ống, co nước, van PPR bị hư | Phụ thuộc khối lượng | Báo giá sau khi khảo sát |
| Lắp đặt máy nước nóng năng lượng | Từ 500.000 – 700.000đ | Tùy vào loại máy, dung tích, vị trí lắp |
XEM THÊM: Chi phí lắp máy nước nóng năng lượng mặt trời.
Bảng giá sửa tủ lạnh:
| Phụ tùng thay thế | ĐVT | Đơn giá (Vật tư + công) |
| Thay sò lạnh | Con | 650.000đ – 800.000đ |
| Thay sò nóng | Con | 650.000đ – 800.000đ |
| Thay điện trở xả đá | Cái | 650.000đ – 800.000đ |
| Thay timer xả đá | Ống | 650.000đ – 800.000đ |
| Thay thermostat | Cái | 650.000đ – 800.000đ |
| Sửa board xả tuyết | Cái | Liên hệ |
| Sửa board tủ lạnh có dung tích < 350 lít | Bộ | 800.000đ – 1.500.000đ |
| Sửa board tủ lạnh có dung tích > 350 lít | Bộ | 1.600.000đ – 2.000.000đ |
| Sửa board tủ lạnh Inverter hoặc side by side | Bộ | 2.200.000đ – 2.700.000đ |
| Thay cảm biến | Cái | 650.000đ – 800.000đ |
| Thay rơ le bảo vệ block | Cái | 650.000đ – 800.000đ |
| Thay ron cửa tủ | Mét | Liên hệ |
| Quạt dàn lạnh | Cái | 650.000đ – 800.000đ |
| Quạt tủ side by side | Cái | 2.000.000đ – 2.200.000đ |
| Thay block tủ lạnh < 350 lít | Cái | 1.800.000đ – 2.700.000đ |
| Thay block tủ lạnh > 350 lít | Cái | 3.400.000đ – 4.400.000đ |
| Thay block tủ lạnh > 550 lít | Bộ | 4.600.000đ – 5.500.000đ |
| Bộ khởi động block | Bộ | 600.000đ – 800.000đ |
| Hàn ống đồng + nạp gas tủ 120 – 140 lít | Bộ | 900.000đ – 1.000.000đ |
| Hàn ống đồng + nạp gas tủ > 140 lít | Bộ | 1.200.000đ – 1.400.000đ |
| Hàn dàn + nạp gas tủ mini | Bộ | 800.000đ – 1.000.000đ |
| Thay dàn + nạp gas tủ mini | Bộ | 1.200.000đ – 1.300.000đ |
Giá trên chỉ bao gồm vật tư và công sửa chữa tại nhà. Chi phí có thể thay đổi tùy theo tình trạng cụ thể của tủ lạnh và phụ kiện thay thế. XEM THÊM TẠI ĐÂY.
Bảng giá sửa máy giặt:
| DỊCH VỤ | ĐVT | VẬT TƯ (VNĐ) | NHÂN CÔNG (VNĐ) |
| Dây cấp nước | Cái | 120.000đ | 150.000đ |
| Thay van cấp đơn | Cái | 250.000đ | 150.000đ |
| Thay van cấp đôi | Cái | 380.000đ | 150.000đ |
| Thay van cấp bốn, sáu | Cái | 650.000đ | 150.000đ |
| Ống nước xả | Dây | 80.000đ | 150.000đ |
| Sửa board mạch dòng thường (mono) | Cái | 450.000 – 650.000 | |
| Sửa board mạch dòng tiết kiệm điện (Inverter) | – | Kiểm tra báo giá | |
| Thay IC nguồn | Cái | 550.000 – 650.000 | |
| Thay phao cảm biến | Cái | 350.000đ | 150.000đ |
| Thay motor xả | Cái | 350.000đ | 150.000đ |
| Thay hộp số | Cái | 650.000đ | 150.000đ |
| Thay dây dai (dây cuaro) | Dây | 60.000đ | 150.000đ |
| Thay Capa (tụ) mô tơ máy giặt | Cái | 250.000đ | 150.000đ |
| Thay môtơ máy giặt dòng thường (mono) | Cái | 550.000đ | 150.000đ |
| Thay môtơ máy giặt dòng tiết kiệm điện (Inverter) | Cái | 750.000đ | 150.000đ |
| Thay trục lồng giặt (tùy hãng) | Cái | 500.000đ – 1.000.000đ | 300.000đ |
| Thay lồng giặt (tùy hãng) | Cái | 1.000.000đ – 2.000.000đ | 300.000đ |
| Phục hồi ty máy giặt | Bộ | 350.000đ | 150.000đ |
| Ty máy giặt mới | Bộ | Báo giá theo hãng máy | |
| Làm đồng (hàn, sơn như mới) | Cái | 900.000 – 1.200.000 | |
XEM THÊM: Bảng giá sửa máy giặt tại nhà.
Bảng giá vệ sinh máy giặt:
| Loại máy giặt | Hãng | Khối lượng giặt | Giá vệ sinh |
| Máy giặt lồng đứng (cửa trên) | Sanyo, Toshiba, Aqua, Panasonic, Samsung, LG, Hitachi | 7 – 12kg | 350,000 đ – 450,000 đ |
| Sanyo, Toshiba, Aqua, Panasonic, Samsung, LG, Hitachi | 7 – 12kg | Tư vấn báo giá | |
| Máy giặt lồng ngang (cửa trước) Thông thường dưới 9kg | N/A | Dưới 9kg | 600,000 đ |
| Máy giặt lồng ngang (cửa trước) Thông thường trên 9kg | N/A | Trên 9kg | 700,000 đ |
| Máy giặt lồng ngang (cửa trước) Nội địa | N/A | N/A | 800,000 đ – 1,000,000 đ |
XEM THÊM: Báo giá vệ sinh máy giặt mới nhất.
Bảng giá sửa máy lạnh:
| Nội dung | Công suất | Đơn giá(VNĐ) |
| Sửa board máy lạnh | 1.0 – 1.5 HP | 500.000đ – 600.000 |
| 2.0 HP | 650.000đ – 750.000 | |
| Thay khởi động block 2 chân (tụ đề, kapa) | 1.0 – 1.5 HP | 400.000đ – 500.000 |
| 2.0 HP | 500.000đ – 600.000 | |
| Thay khởi động block 3 chân (tụ đề, kapa) | 1.0 – 1.5 HP | 500.000đ – 600.000 |
| 2.0 HP | 600.000đ – 700.000 | |
| Quạt dàn lạnh | 1.0 – 1.5 HP | 500.000đ – 600.000 |
| 2.0 HP | 700.000đ – 800.000 | |
| Quạt dàn nóng | 1.0 – 1.5 HP | 550.000đ – 650.000 |
| 2.0 HP | 650.000đ – 750.000 | |
| Thay mắt thần | 1.0 – 2.0 HP | 400.000đ – 500.000 |
| Thay mô tơ lá đảo | 1.0 – 2.0 HP | 400.000đ – 500.000 |
| Hàn dàn lạnh (xì dàn) | 1.0 – 2.0 HP | 300.000đ – 500.000 |
| Vệ sinh tháo dàn lạnh (dơ máng sau) | 1.0 – 1.5 HP | 200.000đ – 400.000 |
| 2.0 HP | 500.000đ – 600.000 | |
| giá thay Block | 1.0 – 1.5 HP | 1.800.000đ – 2.500.000 |
| 2.0 HP | 2.700.000đ – 3.200.000 |
XEM THÊM: Bảng giá sửa máy lạnh chi tiết cho từng loại máy.
Bảng giá lắp đặt máy lạnh:
| Nhân Công | Công suất | Đơn Giá |
| 1. Tháo máy nguyên bộ | 1.0 – 2.5Hp | 250.000 |
| 2. Tháo lắp dàn lạnh | 1.0 – 2.5Hp | 250.000 |
| 3. Tháo lắp dàn nóng | 1.0 – 1.5Hp | 250.000 |
| 4. Tháo lắp dàn nóng | 2.0 – 2.5Hp | 300.000 |
| 5. Lắp đặt máy nguyên bộ | 1.0 – 1.5Hp | 350.000 |
| 6. Lắp đặt máy nguyên bộ | 2.0 – 2.5Hp | 400.000 |
XEM THÊM: giá lắp máy lạnh tại nhà.
Bảng giá vệ sinh máy lạnh:
| DỊCH VỤ | GIÁ
(VNĐ/MÁY) |
GHI CHÚ |
| Di dời, lắp đặt máy lạnh: | ||
| Di dời máy lạnh | 500.000 – 700.000 | Giá áp dụng đối với máy treo tường 1HP – 2.5HP.
Tùy theo độ phức tạp của vị trí lắp đặt hay tháo gỡ. |
| Lắp máy lạnh | 300.000 – 400.000 | |
| Tháo gỡ máy lạnh cũ | 150.000– 400.000 | |
| Lắp máy lạnh âm trần | >=600.000 | Chưa bao gồm vật tư.
Báo giá ngay sau khi khảo sát thực tế công trình. |
| Lắp máy lạnh mẹ bồng con | >=600.000 | |
| Lắp máy lạnh đứng, máy lạnh cây | >=600.000 | |
| Vệ sinh máy điều hòa : | ||
| Vệ sinh máy điều hòa | 190.000 – 200.000 | Áp dụng với máy treo tường 1HP – 1.5HP.
Giảm giá khi vệ sinh từ 5 máy |
| Vệ sinh máy điều hòa | 230.000 – 250.000 | Áp dụng với máy treo tường 2HP.
Giảm giá khi vệ sinh từ 3 máy |
| Khử trùng máy lạnh | 100.000 | Xịt thuốc khử khuẩn, nấm mốc, vi khuẩn trong dàn lạnh. |
| Vệ sinh điều hòa tủ đứng | 350.000 | Máy lạnh tủ đứng 5HP |
| Vệ sinh điều hòa âm trần | 350.000 | Công suất từ 2.5HP – 5HP. Giá có thể thay đổi nếu điều kiện thi công phức tạp. |
| Vệ sinh máy lạnh áp trần | 500.000 | |
| Các dịch vụ liên quan khác: | ||
| Châm Gas R22 | 250.000 | Bơm bổ sung cho đúng định lượng kỹ thuật. |
| Châm Gas R410 | 450.000 | |
| Châm Gas R32 | 450.000 | |
| Bơm gas do thất thoát trên 50% định lượng | >=500.000 | Báo giá sau khi kiểm tra. |
XEM THÊM: Bảng giá vệ sinh máy lạnh mới nhất.
