Category Archives: BẢNG GIÁ

Bảng giá lắp đặt điện, sửa chữa điện nước:

Bảng giá sửa chữa điện dân dụng:

DỊCH VỤ ĐƠN GIÁ (VNĐ) GHI CHÚ
Lắp mới bộ bóng đèn Huỳnh Quang, đèn compact Từ 150.000 Lắp đặt bộ bóng đèn + công tắc. Giảm giá cho số lượng lớn.
Thay mới đèn lon 40.000 – 150.000 Lắp dưới 3 bộ giá 150.000đ/bộ. Lắp càng nhiều càng nhiều ưu đãi.
Lắp đặt ổ cắm điện nổi 100.000 – 200.000 Lắp dưới 3 bộ giá 200.000đ/bộ.
Lắp ổ cắm điện âm mới Báo giá sau khi tiến hành khảo sát. Phụ thuộc vào phương án đi dây nguồn, đục tường.
Xử lý chập điện âm tường
Sửa chữa chập điện nổi
Thay bộ bóng đèn 70.000 – 150.000 Thay dưới 2 bộ giá 150.000đ/bộ.

(Có giảm giá cho số lượng lớn).

Thay mới bóng đèn (huỳnh quang, đèn trang trí, đèn led) 40.000 – 150.000
Sửa chữa bóng đèn (thay tăng phô, chuột) 80.000  –  150.000
Thay CB phụ mới 80.000  –  150.000
Thay thế công tắc cũ 80.000  –  150.000
Thay thế cắm nổi 50.000  –  150.000
Lắp đặt, thi công máy nước nóng 200.000 – 500.000 Phụ thuộc thuộc phương án đi dây nguồn, trang bị CB.
Lắp mới hệ thống báo cháy 180.000 – 350.000 Tùy thuộc vào thiết bị, việc đi dây nguồn.
Đi lại dây điện nguồn Báo giá sau khi khảo sát
Lắp hệ thống điện nổi
Lắp đặt hệ thống điện âm
Lắp đặt, sửa chữa, cân điện 3 pha
Thiết kế, thi công hệ thống điện Khảo sát, kiểm tra và báo giá Nhận thiết kế cho chuỗi các văn phòng, shop, quán café, căn hộ, nhà ở…(xuất hóa đơn đầy đủ).
Lắp hệ thống đèn chiếu sáng, đèn trang trí Báo giá sau khi khảo sát

Bảng giá sửa chữa ống nước và các thiết bị:

Đơn giá chỉ mang tính chất tham khảo và chỉ gồm Giá nhân công thợ sửa ống nước (không bao gồm vật tư).

CÔNG VIỆC ĐƠN GIÁ (VNĐ) GHI CHÚ
Lắp hệ thống cấp, thoát nước cho nhà vệ sinh Từ 1.200.000 Hệ thống đường ống cấp nước, thoát nước trong nhà vệ sinh.

Sửa chữa, lắp các thiết bị vệ sinh: bồn cầu, chậu rửa chén bát, vòi tắm hoa sen, bộ 7 món…

Lắp đặt bồn nước (có kèm theo chi phí gia cố nếu có).

Lắp đường ống cấp thoát nước và bồn rửa chén bát Từ 200.000
Thay mới đường ống nước mới cho thiết bị gia dụng 150.000 – 600.000 Nhận thi công các loại máy giặt, máy năng lượng mặt trời, máy rửa chén…

(Có điều chỉnh theo độ khó khi thi công).

Lắp ống nước nóng ppr Từ 200.000 Lắp đường ống PRR tới các thiết bị sử dụng nước.

Kết nối trục chính để đầu chờ tới vị trí gần máy.

Chi phí có thể điều chỉnh nếu cần gia cố giá đỡ máy.

Lắp máy nước nóng năng lượng mặt trời (<200 lít) 300.000 – 500.000
Lắp máy nước nóng năng lượng mặt trời (>200 lít) 500.000 – 800.000
Chuyên nhận dò tìm rò rỉ nước, bể đường ống cấp thoát Kiểm tra, khảo sát trước khi báo giá.
Lắp đặt bơm tăng áp 300.000 – 400.000 Giá có điều chỉnh theo thực tế thi công.
Lắp đặt máy giặt 150.000 –  250.000 Căn cứ theo khoảng cách từ máy tới nguồn cấp nước, đi đường dây điện, ống cấp nước, xả nước xa hay gần.
Thiết kế đồng hồ nước thủy cục 150.000 – 250.000 Phụ thuộc việc lấy nguồn ống nước nổi hay âm – đục nền.
Lắp máy bơm nước 300.000 – 400.000 Căn cứ thực tế công việc, nguồn điện, nguồn nước.
Lắp đặt/thay phao cơ 150.000 – 280.000
Thay thế/lắp phao điện Từ 200.000 Phụ thuộc vào đường dây điện, độ khó khi kéo dây để báo giá.
Sửa chữa máy bơm nước các loại Căn theo tình trạng sự cố của từng loại máy bơm.
Tháo dỡ bộ cũ, thay bộ xả bồn cầu mới 150.000 – 250.000 Tùy vào các loại phao khác nhau.
Thay thế bộ xả lavabo 200.000 – 280.000 Tùy thiết bị sử dụng.
Thay máy bơm nước Từ 250.000
Thay thế vòi nước bị hỏng 150.000 – 200.000 Tùy vào loại vòi sử dụng, vị trí thay vòi.
Thông tắc lavabo 400.000 – 850.000 Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc

sau khi khảo sát.

Thông tắc cống Từ 450.000
Thông chậu rửa chén bát Từ 400.000

THAM KHẢO THÊM: Bảng giá sửa điện nước tại nhà.

Bảng giá lắp quạt thông gió:

DỊCH VỤ ĐƠN GIÁ GHI CHÚ
Lắp đặt máy quạt thông gió trên tường 300.000đ Đi dây nguồn, gắn quạt, không đục cắt tường
Lắp máy quạt thông âm trần thạch cao 300.000đ – 400.000đ Báo giá chính xác sau khảo sát
Thay máy quạt thông gió trên tường 150.000đ – 200.000đ Không đục, cắt tường
Lắp đặt quạt hút âm trần có ống Từ 450.000đ Báo giá chính xác sau khảo sát
Lắp đặt máy quạt thông gió trên tường có đục, cắt tường 300.000đ – 450.000đ Báo giá chính xác sau kiểm tra

XEM THÊM: Đơn giá lắp quạt thông gió MỚI.

Bảng giá lắp đặt quạt trần:

CÔNG VIỆC ĐƠN GIÁ
Lắp 1 quạt trên trần bê tông (chưa có móc treo) 300.000đ
Tháo cũ và lắp mới 1 quạt  300.000đ
Lắp 1 quạt mới (đã có móc treo và nguồn điện chờ) Từ 200.000đ
Lắp 1 quạt đảo trần Từ 150.000đ
Tháo 1 quạt trần cũ Từ 150.000đ

XEM THÊM: Báo giá lắp quạt trần chi tiết hơn.

Bảng giá lắp đặt, thay đồng hồ điện:

STT DỊCH VỤ ĐVT ĐƠN GIÁ (VNĐ) LƯU Ý
1 Gắn đồng hồ điện 1 pha mới Bộ 150.000 Đơn giá còn phụ thuộc vào việc đi dây nguồn, tách điện. Lắp từ 2 cái trở lên sẽ được giảm giá.
2 Gắn đồng hồ điện 3 pha mới Bộ 350.000 – 500.000 Đơn giá còn phụ thuộc vào việc đi dây nguồn, tách điện. Lắp từ 2 cái trở lên sẽ được giảm giá.
3 Thay đồng hồ điện 1 pha Bộ 100.000 -120.000 Tùy thuộc vào vị trí lắp đặt đồng hồ cũ sẽ báo giá sau khi khảo sát thực tế.
4 Thay đồng hồ điện 3 pha Bộ 250.00 – 300.000 Tùy thuộc vào vị trí lắp đặt đồng hồ cũ sẽ báo giá sau khi khảo sát thực tế.
5 Tách nguồn điện trong nhà Lần Báo giá sau khảo sát Báo giá chính xác sau khi khảo sát miễn phí tại nhà.
6 Kiểm tra đồng hồ điện Lần 100.000 – 150.000 Báo giá chính xác sau khi khảo sát miễn phí tại nhà.

Có thể bạn quan tâm: Thợ lắp đồng hồ điện chuyên nghiệp.

Bảng giá lắp đặt, sửa bồn cầu:

DỊCH VỤ ĐƠN GIÁ (VNĐ) GHI CHÚ
Sửa toilet bị chảy nước, không xả nước, rò rỉ nước Từ 80.000 – 120.000 Báo giá sau khi khảo sát thực tế
Thay phao bồn cầu Từ 100.000 -150.000  Phụ thuộc vào thay cần gạt bồn cầu hay nút nhấn
Thay van xả bồn cầu Từ 200.000 Báo giá sau khi khảo sát thực tế
Tháo bồn cầu cũ, thay bồn cầu mới Từ 350.000 – 550.000  Tùy kiểu bồn cầu, không bao gồm chỉnh họng thoát nước bồn cầu
Tháo dỡ và Lắp bồn cầu mới 2 khối. Không bao gồm phí vận chuyển đồ tháo dỡ). Từ 300.000 Tháo dỡ và Lắp bồn cầu mới 2 khối. Không bao gồm phí vận chuyển đồ tháo dỡ).
Tháo dỡ và Lắp bồn cầu mới 1 khối. Không bao gồm phí vận chuyển đồ tháo dỡ). Từ 400.000 Tháo dỡ và Lắp bồn cầu mới 1 khối. Không bao gồm phí vận chuyển đồ tháo dỡ).
Thi công bồn tiểu nam Báo giá sau
Sửa chữa bồn tiểu nam Báo giá sau
Bộ xả tiểu nam, cấp nước tiểu nam Báo giá sau
Lắp đặt bồn cầu 2 khối cơ bản Từ 300.000
Lắp bồn cầu 2 khối và vòi rửa. Từ 200.000
Lắp bồn cầu 1 khối cơ bản. Từ 200.000
Lắp bồn cầu 1 khối nắp điện tử. Từ 500.000
Lắp bồn cầu 1 khối và vòi xịt. Từ 300.000
Lắp bồn cầu 2 khối nắp điện tử. Từ 400.000
Dịch vụ lắp đặt 1 bộ hoàn chỉnh Lavabo, vòi chậu rửa mặt Từ 250.000
Lắp đặt 1 sen tắm nóng lạnh hay 1 sen cây nóng hoặc lạnh Từ 200.000
Thay bộ xả gạt 400.000
Thay bộ xả một nhấn (nhấn đơn) 450.000
Thay bộ xả hai nhấn (nhấn đôi) 480.000
Sửa chữa bồn cầu không bơm nước Từ 250.000
Xử lý bồn cầu bị rỉ nước do van cấp nước, van xả 250.000 – 500.000
Khắc phục chân bồn cầu rỉ nước 450.000 – 1.200.000
Thay vòi xịt bồn cầu 250.000

XEM THÊM: Chi phí sửa bồn cầu.

Bảng giá lắp, sửa bồn rửa chén:

DỊCH VỤ ĐƠN GIÁ (VNĐ) LƯU Ý
Lắp chậu rửa chén bát mới Từ 300.000 – 500.000 Tùy thuộc vào vị trí lắp đã có đường ống nước cấp thoát chờ sẵn hay chưa.
Tháo cũ + lắp mới chậu rửa chén bát Từ 300.000 Báo giá chính xác sau khi khảo sát tận nhà
Thay siphon chậu rửa chén bát Từ 250.000 Báo giá chính xác sau khi khảo sát tận nhà

Bảng giá vệ sinh bồn nước, bể nước:

DỊCH VỤ GIÁ THÀNH (VNĐ)
Vệ sinh bồn nước dung tích dưới 500l Từ 300.000
Vệ sinh bồn nước dung tích 500l Từ 350.000
Vệ sinh bồn nước dung tích 700l Từ 400.000
Vệ sinh bồn nước dung tích 1.000l Từ 450.000
Vệ sinh bồn nước dung tích 1.200l Từ 500.000
Vệ sinh bồn nước dung tích 1.300l Từ 550.000
Vệ sinh bồn nước dung tích 1.500l Từ 600.000
Vệ sinh bồn nước dung tích 2.000l Từ 700.000
Vệ sinh bồn nước dung tích 2.500l Từ 800.000
Vệ sinh bồn nước dung tích 3.000l Từ 900.000
Vệ sinh bồn nước dung tích 3.500l – 6.000l Từ 1.000.000 – 1.300.000
Vệ sinh bể nước ngầm Báo giá sau khi khảo sát
Vệ sinh bể nước trên cao Báo giá sau khi khảo sát
Thay hoặc lắp phao cơ Từ 150.000đ
Thay hoặc lắp phao điện Từ 250.000đ
Thay thế, sửa chữa các phần ống, co nước hư Báo giá sau khi khảo sát
Lắp đặt bồn nước Báo giá sau khi khảo sát

XEM THÊM: Bảng giá vệ sinh bồn nước mới nhất.

Bảng giá thông cống nghẹt:

Dịch vụ  Đơn giá (vnđ/lần) Ghi chú
Thông tắc ống thoát nước mưa 300.000 – 400.000 Bảo hành tùy thuộc vào phạm vi thi công
Thông tắc cống nước thải sinh hoạt 400.000 – 500.000
Thông tắc bồn cầu 300.000 – 400.000 Bảo hành 3 tháng
Thông tắc bồn tiểu nam 300.000 – 400.000
Thông cống nhà vệ sinh 400.000 – 500.000
Thông tắc chậu rửa mặt 300.000 – 350.000 Bảo hành 3 tháng
Thông tắc chậu rửa bát 300.000 – 400.000
Thông bồn rửa chén 350.000 – 400.000
Thông cống nghẹt nhà tắm 250.000  – 350.000 Thời gian bảo hành tùy thuộc vào phạm vi thi công
Thông cống nhà bếp
Thông cống nhà hàng, quá ăn 300.000  – 550.000
Thông tắc cầu cống nghẹt bằng máy lò xo 100.000 – 120.000 Bảo hành 3 tháng
Thông tắc cống bằng máy hơi 200.000 – 600.000
Thông tắc cống bằng xe thổi áp suất 300.000 – 2.000.000
Tháo dỡ, lắp đặt bồn cầu 300.000 – 500.000 Bảo hành từ 6 tháng đến 1 năm.
Hút hầm cầu, bể phốt 250.000 đến từ 1.000.000 Tùy vào khối lượng chất thải cần hút.
Cung cấp gói bột thông cống 50.000 Giảm giá khi mua từ 3 gói trở lên.
Xử lý mùi hôi cống thoát nước, nhà vệ sinh Báo giá sau khi khảo sát Báo giá sau khi khảo sát
Bảng báo giá trên sẽ có thể thay đổi tùy thuộc vào mức độ khó hay dễ và các yếu tố ảnh hưởng khác. Do đó, bảng báo giá chính xác cho trường hợp tắc nghẽn của mỗi công trình sẽ được báo cáo lại sau khi chúng tôi thực hiện xong cuộc khảo sát thực tế tại công trình.

XEM THÊM: báo giá thông cống nghẹt.

Bảng giá lợp mái tôn:

Hạng mục thi công Kết cấu, vật liệu thi công   Đơn giá VNĐ
Khung thép mái tôn dày 4 zem loại Tôn Việt Nhật: ·         Cột Pi76 chỉ dày 1,4 mm.

·         Kèo 40x80mm dày 1,4mm.

·         Xà gồ 30x60x1.2mm.

·         Khung mái tôn hộp mạ kẽm sơn chống rỉ sét.

410.000 đ/m2
Khung thép mái tôn dày 4.5 zem loại Tôn Việt Nhật: ·         Cột Pi76 chỉ dày 1,4 mm.

·         Kèo 40x80mm dày 1.4mm.

·         ·Xà gồ 40x80mm, dày 1.2mm.

·         Tôn mạ kẽm, khung mái tôn, sơn chống gỉ.

460.000 đ/m2
Khung thép mái tôn dày 5 zem loại Tôn Việt Nhật: ·         Cột Pi90 có độ dày 1.4mm.

·         Kèo có kích thước 50mm x 100mm và dày 1,4 mm.

·         Xà gồ 40x80mm, dày 1.2mm.

·         Khung sắt hộp mạ kẽm sơn chống rỉ sét.

510.000 đ/m2
Mái nhựa poly ·         Tấm poly rỗng dày 5mm được xây dựng từ các thiết kế hoặc mẫu nhất định.

·         Tôn mạ kẽm khung mái tôn sơn chống gỉ.

590.000 đ/m2
·         Tấm poly đặc ruột có độ dày 3 mm. Xây dựng bằng cách sử dụng thiết kế hoặc các mẫu được khách hàng đưa ra.

·         Khung mái tôn hộp mạ kẽm phủ sơn chống rỉ.

840.000 đ/m2
·         Độ dày của tấm lợp poly đặc 6 tấm là 5 mm. Xây dựng bằng cách sử dụng mẫu thiết kế được đưa ra.

·         Khung mái tôn mạ kẽm và sơn hộp chống rỉ.

1.100.000 đ/m2
Mái kính cường lực Trên mái là kính cường lực dày 8mm. Kết cấu mái được thi công đúng yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật cao. 1.000.000 đ/m2

Bảng giá sửa chữa mái tôn:

DỊCH VỤ ĐƠN GIÁ (VNĐ) GHI CHÚ
Chống dột mái tôn bằng keo chống dột silicon. 40.000 Khảo sát thực trạng hư tổn miễn phí.

Tư vấn phương pháp thi công thay thế hay sửa chữa mái tôn miễn phí.

Chất lượng vật tư thi công giá sỉ, chất lượng.

Thi công sửa chữa mái tôn đúng kỉ thuật.

Chưa bao gồm thuế VAT.

Chống dột mái tôn bằng bông thủy tinh. 60.000
Xử lý chống dột bằng màng bitum lạnh tự dính. 140.000
Thay tôn 180.000
Sửa chữa, lợp mới mái tôn. 140.000
Thay mái xối tôn, sửa máng xối 145.000
Thay máng xối inox, sửa máng xối inox. 230.000

XEM THÊM: Thợ sửa mái tôn tại TPHCM.

Bảng giá lắp đặt, sửa máy nước nóng năng lượng mặt trời:

DỊCH VỤ ĐƠN GIÁ (VNĐ) GHI CHÚ
Vệ sinh máy nước nóng năng lượng măt trời dưới 200l 600.000 – 700.000 Tùy địa hình bồn nước, bao gồm cả tháo ống thủy để vệ sinh
Vệ sinh máy nước nóng năng lượng măt trời đến 300l 700.000 – 900.000 Tùy địa hình bồn nước, bao gồm cả tháo ống thủy để vệ sinh
Vệ sinh máy nước nóng năng lượng măt trời trên 300l 1.000.000 – 1.200.000 Tùy địa hình bồn nước, bao gồm cả tháo ống thủy để vệ sinh
Thay ron Silicon chịu nhiệt size 27mm 30.000 Chưa bao gồm công, phí thay phụ thuộc số lượng ron cần thay

thế

Thay ron Silicon chịu nhiệt size 47mm, 58mm 50.000 Chưa bao gồm công, phí thay phụ thuộc số lượng ron cần thay thế
Thay ron Silicon chịu nhiệt size 70mm 90.000 Chưa bao gồm công, phí thay phụ thuộc số lượng ron cần thay

thế

Thay ống chân không thu nhiệt size Ø 47 mm 600.000 Giá đã bao gồm công thay. Giảm nhiều khi thay nhiều ống.
Thay ống chân không thu nhiệt size Ø 58mm 650.000 Giá đã bao gồm công thay. Giảm nhiều khi thay nhiều ống.
Thay ống chân không thu nhiệt size Ø 70mm 700.000 Giá đã bao gồm công thay. Giảm nhiều khi thay nhiều ống.
Thay van một chiều 80.000 – 180.000 Giá van tùy kích thước, chưa bao gồm công thay
Thay thế, sửa chữa các phần ống, co nước, van PPR bị hư Phụ thuộc khối lượng Báo giá sau khi khảo sát
Lắp đặt máy nước nóng năng lượng Từ 500.000 – 700.000đ Tùy vào loại máy, dung tích, vị trí lắp

XEM THÊM: Chi phí lắp máy nước nóng năng lượng mặt trời.

Bảng giá sửa tủ lạnh:

Phụ tùng thay thế ĐVT Đơn giá (Vật tư + công)
Thay sò lạnh Con 650.000đ – 800.000đ
Thay sò nóng Con 650.000đ – 800.000đ
Thay điện trở xả đá Cái 650.000đ – 800.000đ
Thay timer xả đá Ống 650.000đ – 800.000đ
Thay thermostat Cái 650.000đ – 800.000đ
Sửa board xả tuyết Cái Liên hệ
Sửa board tủ lạnh có dung tích < 350 lít Bộ 800.000đ – 1.500.000đ
Sửa board tủ lạnh có dung tích > 350 lít Bộ 1.600.000đ – 2.000.000đ
Sửa board tủ lạnh Inverter hoặc side by side Bộ 2.200.000đ – 2.700.000đ
Thay cảm biến Cái 650.000đ – 800.000đ
Thay rơ le bảo vệ block Cái 650.000đ – 800.000đ
Thay ron cửa tủ Mét Liên hệ
Quạt dàn lạnh Cái 650.000đ – 800.000đ
Quạt tủ side by side Cái 2.000.000đ – 2.200.000đ
Thay block tủ lạnh < 350 lít Cái 1.800.000đ – 2.700.000đ
Thay block tủ lạnh > 350 lít Cái 3.400.000đ – 4.400.000đ
Thay block tủ lạnh > 550 lít Bộ 4.600.000đ – 5.500.000đ
Bộ khởi động block Bộ 600.000đ – 800.000đ
Hàn ống đồng + nạp gas tủ 120 – 140 lít Bộ 900.000đ – 1.000.000đ
Hàn ống đồng + nạp gas tủ > 140 lít Bộ 1.200.000đ – 1.400.000đ
Hàn dàn + nạp gas tủ mini Bộ 800.000đ – 1.000.000đ
Thay dàn + nạp gas tủ mini Bộ 1.200.000đ – 1.300.000đ

Giá trên chỉ bao gồm vật tư và công sửa chữa tại nhà. Chi phí có thể thay đổi tùy theo tình trạng cụ thể của tủ lạnh và phụ kiện thay thế. XEM THÊM TẠI ĐÂY.

Bảng giá sửa máy giặt:

DỊCH VỤ ĐVT VẬT TƯ (VNĐ) NHÂN CÔNG (VNĐ)
Dây cấp nước Cái 120.000đ 150.000đ
Thay van cấp đơn Cái 250.000đ 150.000đ
Thay van cấp đôi Cái 380.000đ 150.000đ
Thay van cấp bốn, sáu Cái 650.000đ 150.000đ
Ống nước xả Dây 80.000đ 150.000đ
Sửa board mạch dòng thường (mono) Cái 450.000 – 650.000
Sửa board mạch dòng tiết kiệm điện (Inverter) Kiểm tra báo giá
Thay IC nguồn Cái 550.000 – 650.000
Thay phao cảm biến Cái 350.000đ 150.000đ
Thay motor xả Cái 350.000đ 150.000đ
Thay hộp số Cái 650.000đ 150.000đ
Thay dây dai (dây cuaro) Dây 60.000đ 150.000đ
Thay Capa (tụ) mô tơ máy giặt Cái 250.000đ 150.000đ
Thay môtơ máy giặt dòng thường (mono) Cái 550.000đ 150.000đ
Thay môtơ máy giặt dòng tiết kiệm điện (Inverter) Cái 750.000đ 150.000đ
Thay trục lồng giặt (tùy hãng) Cái 500.000đ – 1.000.000đ 300.000đ
Thay lồng giặt (tùy hãng) Cái 1.000.000đ – 2.000.000đ 300.000đ
Phục hồi ty máy giặt Bộ 350.000đ 150.000đ
Ty máy giặt mới Bộ Báo giá theo hãng máy
Làm đồng (hàn, sơn như mới) Cái 900.000 – 1.200.000

XEM THÊM: Bảng giá sửa máy giặt tại nhà.

Bảng giá vệ sinh máy giặt:

Loại máy giặt Hãng Khối lượng giặt Giá vệ sinh
Máy giặt lồng đứng (cửa trên) Sanyo, Toshiba, Aqua, Panasonic, Samsung, LG, Hitachi 7 – 12kg 350,000 đ – 450,000 đ
Sanyo, Toshiba, Aqua, Panasonic, Samsung, LG, Hitachi 7 – 12kg Tư vấn báo giá
Máy giặt lồng ngang (cửa trước) Thông thường dưới 9kg N/A Dưới 9kg 600,000 đ
Máy giặt lồng ngang (cửa trước) Thông thường trên 9kg N/A Trên 9kg 700,000 đ
Máy giặt lồng ngang (cửa trước) Nội địa N/A N/A 800,000 đ – 1,000,000 đ

XEM THÊM: Báo giá vệ sinh máy giặt mới nhất.

Bảng giá sửa máy lạnh:

Nội dung Công suất Đơn giá(VNĐ)
Sửa board máy lạnh 1.0 – 1.5 HP 500.000đ – 600.000
2.0 HP 650.000đ – 750.000
Thay khởi động block 2 chân (tụ đề, kapa) 1.0 – 1.5 HP 400.000đ – 500.000
2.0 HP 500.000đ – 600.000
Thay khởi động block 3 chân (tụ đề, kapa) 1.0 – 1.5 HP 500.000đ – 600.000
2.0 HP 600.000đ – 700.000
Quạt dàn lạnh 1.0 – 1.5 HP 500.000đ – 600.000
2.0 HP 700.000đ – 800.000
Quạt dàn nóng 1.0 – 1.5 HP 550.000đ – 650.000
2.0 HP 650.000đ – 750.000
Thay mắt thần 1.0 – 2.0 HP 400.000đ – 500.000
Thay mô tơ lá đảo 1.0 – 2.0 HP 400.000đ – 500.000
Hàn dàn lạnh (xì dàn) 1.0 – 2.0 HP 300.000đ – 500.000
Vệ sinh tháo dàn lạnh (dơ máng sau) 1.0 – 1.5 HP 200.000đ – 400.000
2.0 HP 500.000đ – 600.000
giá thay Block 1.0 – 1.5 HP 1.800.000đ – 2.500.000
2.0 HP 2.700.000đ – 3.200.000

XEM THÊM: Bảng giá sửa máy lạnh chi tiết cho từng loại máy.

Bảng giá lắp đặt máy lạnh:

Nhân Công Công suất Đơn Giá
1. Tháo máy nguyên bộ 1.0 – 2.5Hp 250.000
2. Tháo lắp dàn lạnh 1.0 – 2.5Hp 250.000
3. Tháo lắp dàn nóng 1.0 – 1.5Hp 250.000
4. Tháo lắp dàn nóng 2.0 – 2.5Hp 300.000
5. Lắp đặt máy nguyên bộ 1.0 – 1.5Hp 350.000
6. Lắp đặt máy nguyên bộ 2.0 – 2.5Hp 400.000

XEM THÊM: giá lắp máy lạnh tại nhà.

Bảng giá vệ sinh máy lạnh:

DỊCH VỤ GIÁ 

(VNĐ/MÁY)

GHI CHÚ
Di dời, lắp đặt máy lạnh:
Di dời máy lạnh 500.000 – 700.000 Giá áp dụng đối với máy treo tường 1HP – 2.5HP.

Tùy theo độ phức tạp của vị trí lắp đặt hay tháo gỡ.

Lắp máy lạnh 300.000 – 400.000
Tháo gỡ máy lạnh cũ 150.000– 400.000
Lắp máy lạnh âm trần >=600.000 Chưa bao gồm vật tư.

Báo giá ngay sau khi khảo sát thực tế công trình.

Lắp máy lạnh mẹ bồng con >=600.000
Lắp máy lạnh đứng, máy lạnh cây >=600.000
Vệ sinh máy điều hòa :
Vệ sinh máy điều hòa 190.000 – 200.000 Áp dụng với máy treo tường 1HP – 1.5HP.

Giảm giá khi vệ sinh từ 5 máy

Vệ sinh máy điều hòa 230.000 – 250.000 Áp dụng với máy treo tường 2HP.

Giảm giá khi vệ sinh từ 3 máy

Khử trùng máy lạnh 100.000 Xịt thuốc khử khuẩn, nấm mốc, vi khuẩn trong dàn lạnh.
Vệ sinh điều hòa tủ đứng 350.000 Máy lạnh tủ đứng 5HP
Vệ sinh điều hòa âm trần 350.000 Công suất từ 2.5HP – 5HP. Giá có thể thay đổi nếu điều kiện thi công phức tạp.
Vệ sinh máy lạnh áp trần 500.000
Các dịch vụ liên quan khác:
Châm Gas R22 250.000 Bơm bổ sung cho đúng định lượng kỹ thuật.
Châm Gas R410 450.000
Châm Gas R32 450.000
Bơm gas do thất thoát trên 50% định lượng >=500.000 Báo giá sau khi kiểm tra.

XEM THÊM: Bảng giá vệ sinh máy lạnh mới nhất.

Nothing Found

It seems we can’t find what you’re looking for. Perhaps searching can help.