Bảng báo giá thi công chống thấm trọn gói tại nhà dân, chung cư

Báo giá thi công chống thấm nhà vệ sinh, sân thượng, tầng hầm, bể bơi, bể nước, tường nhà ngoài trời, sàn nhà, trần nhà…

Đơn giá chống thấm tại nhà Gọi Thợ 24/7 chất lượng, giá rẻ, uy tín tại thị trường TPHCM, Bình Dương, Biên Hòa. Chi tiết liên hệ hotline 0906.765.021 – 0911.048.049.

Thấm dột là hiện tượng phổ biến thường xảy ra ở các công trình dân dụng như nhà ở, chung cư, trường học, nhà xưởng, văn phòng, phòng trọ…Các vị trí thường xảy ra thấm dột trong nhà hay gặp như tường nhà liền kề, tường nhà, sàn toilec/nhà vệ sinh, sân thượng, ban công…

Việc xử lý chống thấm dột hiện nay thường được thực hiện tại công đoạn xây dựng nhà ở. Nhưng nếu công đoạn chống thấm có vấn đề như sai kỹ thuật, chất lượng vật liệu kém hay nhà đã cũ vẫn có thể gây ra hiện tượng thấm dột như thường. Vậy, khi xảy ra hiện tượng thấm dột tốt nhất bạn nên tìm công ty chống thấm dột uy tín tiến hành khảo sát, tư vấn và báo giá chống thấm nhanh chóng để giảm bớt các thiệt hại về sau.

Bài viết này cung cấp tất cả các báo giá chống thấm cho các hạng mục, các vật liệu chống thấm mà khách hàng muốn biết.

Bao gồm đơn giá chống thấm cho:

  1. Chống thấm nhà vệ sinh.
  2. Chống thấm sân thượng.
  3. Chống thấm tường nhà, tường ngoài trời, tường nhà liền kề, tường nhà cũ.
  4. Chống thấm trần nhà.
  5. Chống thấm sàn nhà.
  6. Chống thấm tầng hầm.
  7. Chống thấm bể nước, bể bơi.

Cùng chúng tôi tìm hiểu chi tiết bên dưới nhé!

bao-gia-thi-cong-chong-tham
Chi phí chống thấm tại nhà

Mục lục

Những tác hại của thấm dột đối với công trình xây dựng:

Chúng ta thường hay nhận biết các hiện tượng thấm dột khi thấy các tình trạng nước thấm sàn, tường bị nấm mốc…trong quá trình sinh hoạt hàng ngày hoặc vào mùa mưa.

Hiện tượng xảy ra ở mỗi công trình lớn bé do nhiều nguyên nhân tác động như công trình không được chống thấm kĩ càng đã đưa vào sử dụng, hoặc do thi công sai kỹ thuật, các vật liệu xây dựng kém chất lượng…Dù là do bất kì nguyên nhân nào cũng đều tác động xấu tới chất lượng công trình. Hãy cùng chúng tôi điểm qua các tác hại nổi bật do thấm dột sau:

1/ Gây xuống cấp, hư hỏng kết cấu nhà cửa:

Công trình bị xuống cấp nhanh chóng do tác động từ thấm dột, do thấm dột sẽ tạo môi trường ẩm ướt dễ dàng phá hủy kết cấu. Trong điều kiện ẩm ướt, các loại nấm mốc, vi khuẩn sinh sôi mạnh, các chất liệu, vật liệu xây dựng bị nước thấm vào dần dần sẽ bị giảm thiểu tuổi thọ.

Nếu không được xử lý nhanh chóng hoặc xử lý không triệt để công trình sẽ bị xuống cấp nghiêm trọng với dấu hiệu các vết nứt, bong tróc của bê tông, làm hỏng gạch, nứt tường, trần. Có thể mang các nguy cơ nguy hiểm khó lường.

2/ Mất thẩm mỹ của ngôi nhà:

Thấm dột còn là nguyên nhân hàng đầu làm mất thẩm mỹ, mỹ quan của công trình dễ dàng nhận thấy. Ngôi nhà của bạn bị làm bẩn bởi các vết rêu mốc, ố vàng, các vết nứt trên tường không có hình dạng xác định, màu sơn tường bị loang lổ, nhạt màu, hoặc bong tróc lớp sơn…chắc chắn sẽ gây cho bạn những khó chịu do đã mất rất nhiều công sức, thời gian, tiền bạc mới tạo dựng được lại bị các tác nhân xấu làm mất đi thẩm mỹ vốn có của công trình.

bao-gia-nhan-cong-thi-cong-chong-tham
Thấm dột gây mất thẩm mỹ ngôi nhà

3/ Làm giảm tuổi thọ của đồ vật, nội thất trong nhà:

Thấm dột kèm theo ẩm ướt thường xuyên, khi để lâu ngày chân tường, trần nhà có thể bị nứt, thậm chí sập gây mất an toàn.

Hệ thống cung cấp nguồn điện như: ổ cắm, phích điện, các thiết bị dây âm tường bị ngấm nước trực tiếp, gây ra rò rỉ điện vô cùng nguy hiểm. Nguồn điện không đảm bảo dẫn tới các thiết bị sử dụng điện cũng bị hư hại, tivi, máy giặt, tủ lạnh…hay bất kì thiết bị điện, đò gia dụng, vật dụng bếp núc cũng đều bị tác động xấu nghiêm trọng và tuổi thọ suy giảm.

Đặc biệt, ở các hệ thống điện âm tường, vốn được lắp đặt với mục đích an toàn cho người sử dụng cũng như tính thẩm mỹ cho ngôi nhà, giờ đây cũng là nơi nguy hiểm nhất, xảy ra rò rỉ, sự truyền điện sẽ diễn ra vượt bậc gây nên các sự cố chậm mạch, cháy nổ, giật điện rất đáng lo.

4/ Ảnh hưởng đến sức khỏe của của người dùng:

Nấm mốc phát triển mạnh trong các điều kiện ẩm ướt, đặc biệt, trong nấm mốc có thể chứa hàng trăm loại vi khuẩn khác nhau. Khi bạn không để ý, phát hiện xử lý nhanh nhất, với mật độ ngày một dày, vi khuẩn có thể len lỏi vào không khí gây các bệnh về hô hấp và bệnh ngoài da, đặc biệt nguy hiểm với người có sức đề kháng yếu, người già, trẻ em…là mầm mống cho các bệnh nguy hiểm cho bất kì thành viên nào trong gia đình.

Lợi ích của việc chống thấm mang lại cho các công trình xây dựng:

  • Các công trình sau khi hoàn thành xây dựng, trước khi đem bàn giao sử dụng, luôn cần được chống thấm cẩn thận nhằm bảo vệ nét đẹp thẩm mỹ cho công trình bởi các yếu tố thời tiết, khi mưa gió cũng rất khó thâm nhập vào và tránh bị các dấu hiệu nấm mốc, phủ rêu, ẩm ướt.
  • Chống thấm giúp tăng tuổi thọ công trình, giúp tăng độ kiên cố, vững chắc, tránh nứt gãy…do các vật liệu xây dựng như: gạch, vữa, sơn…đều được phủ lớp chống thấm nên gặp phải điều kiện thời tiết mưa, ẩm ướt nước.
  • Giúp tiết kiệm chi phí xây dựng về lâu về dài, bởi bạn sẽ tránh được các chi phí sửa chữa, thi công mới cho bức tường bị thấm nước rồi nấm mốc, nứt vỡ…bạn sẽ phải bỏ chi phí để che đi vết ố trên tường hay trám các vết nứt thì chi phí chống thấm sẽ ít hơn nhiều mà còn giúp công trình của bạn được bảo vệ.

Do đó, không có lý do gì mà bạn lại bỏ qua bước chống thấm cho công trình của mình.

Tại sao không thể báo giá thi công chống thấm chính xác qua điện thoại cho khách hàng?

Tất cả các bảng báo của chúng tôi chỉ để khách hàng tham khảo, đơn giá chống thấm sẽ được báo giá chính xác sau khi thợ chống thấm:

  • Khảo sát vị trí thấm nước trong nhà: Các vị trí thấm nước có thể là tường, sàn nhà, trần nhà, nhà vệ sinh, sân thượng, sàn mái, tầng hầm, bể nước, bể bơi…
  • Tìm hiểu nguyên nhân thấm dột: Có rất nhiều nguyên nhân dẫn đến sự cố thấm nước, dột nước trong nhà. Cần tìm hiểu kỹ để đưa ra phương pháp chống thấm chính xác, hiệu quả nhất. Có những vị trí và nguyên nhân gây thấm dột khác nhau, tương ứng với những vị trí dễ chống thấm và những vị trí khó chống thấm cũng ảnh hưởng đến giá cả.
  • Đưa ra phương án xử lý chống thấm: Một sự cố thấm dột xảy ra có thể do nhiều nguyên nhân khác nhau. Từ đó, thợ chống thấm sẽ đưa ra phương án chống thấm, dột, nứt…hợp lý mới có thể báo giá chính xác cho khách hàng.
  • Báo giá xử lý chống thấm: Sau khi khảo sát, thợ sẽ đưa ra nhiều cách chống thấm khác nhau. Tùy thuộc vào vị trí thấm nước và lựa chọn của khách hàng sẽ có chi phí chống thấm khác nhau. Khách hàng có thể lựa chọn phương án chống thấm mà thợ đưa ra phù hợp với túi tiền của mình. Từ đó, ta có được báo giá chống thấm khác nhau.

Giá chống thấm bao gồm chi phí vật liệu chống thấm + Nhân công.

Bảng báo giá thi công chống thấm chung cho các hạng mục:

Đơn giá chỉ bao gồm Báo giá nhân công chống thấm, không bao gồm vật tư. Đơn giá chỉ mang tính chất tham khảo, đa số đều phải khảo sát thực tế mới có thể tiến hành báo giá chính xác.

STT Hạng mục công trình ĐVT Đơn giá

(VNĐ)

1 Xử lý khe nứt, khe co giãn, khe lún, nứt mao dẫn sàn bê tông. m2 Từ 180.000
2 Chống thấm cho sàn, chống thấm sàn mái bê tông phương pháp cũ. m2 Từ 260.000
3 Xử lý chống thấm ban công, lô gia, vách tầng hầm, hố sụt tầng hầm, hố thang máy, sàn nhà vệ sinh, sàn sê nô. m2 Từ 200.000
4 Dịch vụ chống thấm bể bơi, bể nước. m2 Từ 190.000
5 Thi công cho sàn mái, sàn bê tông phương pháp hiện đại. m2 Từ 150.000
6 Xử lý chống thấm tường bị nứt. m2 Từ 160.000
7 Dịch vụ chống thấm tổng hợp:

Nhà vệ sinh, nhà bếp, bồn nước, lavabo, đường ống nước, công trình có sắt thép lộ thiên.

m2 Từ 370.000

 

bao-gia-chong-tham-chung
Đơn giá chống thấm chung cho các hạng mục

Bảng báo giá thi công chống thấm cho các hạng mục chi tiết:

STT HẠNG MỤC ĐVT ĐƠN GIÁ (VNĐ)
1 Tháo dỡ gạch nền nhà m2 Từ 45,000
2 Đục gạch tường nhà m2 Từ 50,000
3 Tháo mái tôn m2 Từ 27,000
4 Dịch vụ di dời trần la phong, thạch cao m2 Từ 15,000
5 Thi công tường 100mm m2 Từ 55,000
6 Thi công tường 200mm m2 Từ 110,000
7 Gạch thẻ 100mm m2 Từ 90,000
8 Xây tường gạch thẻ 200mm m2 Từ 170,000
9 Sơn tường ngoại thất m2 Từ 55,000
10 Thi công tường nội thất m2 Từ 50,000
11 Tráng vữa nhà m2 Từ 45,000
12 Đổ bê tông m2 Từ 700,000
13 Lát gạch tường nhà m2 Từ 65,000
14 Dịch vụ lát gạch nền nhà m2 Từ60,000
15 Thi công len tường nhà m2 Từ 15,000
16 Tường, sàn, trần,Lô gia, ban công m2 Từ 60,000
17 Xử lý chống thấm nứt, khe nứt, sàn, mái bê tông m2 Từ 100,000
18 Đổ cổ ống m2 Báo giá sau
19 Chống thấm tổng hợp bếp, vệ sinh, đường ống, bể m2 Từ 180,000

Bảng giá trên gần như chi tiết và có giá sát với các điều kiện tho công công trình, tuy nhiên với các trường hợp khó khăn trong thi công giá sẽ có điều chỉnh, tùy thuộc vào điều kiện để đưa ra phù hợp đảm bảo các tiêu chí chất lượng, giá cả.

Đối với các công trình lớn, đơn giá sẽ thường thấp hơn từ 20%. Còn với các công trình nhỏ như: nhà vệ sinh, lô gia…thường có giá trọn gói từ 3-7 triệu đồng/1 công trình.

Quý khách hàng cân lưu ý thêm:

  • Giữa các phương pháp chống thấm khác nhau có vật liệu khác nhau.
  • Giá của các hãng vật liệu là khác nhau.
  • Khối lượng vật liệu chống thấm có thể khác nhau.
  • Tùy từng loại công trình, có cách thi công khác nhau.
  • Các yếu tố về độ phức tạp của mặt bằng trên thực tế, các mức độ rủi ro.
  • Các yếu tố chi phí nhân công cũng có thể thay đổi.

Báo giá thi công chống thấm riêng theo từng hạng mục:

Báo giá thi công chống thấm tường:

  • Tường nhà là áo giáp hộ mệnh của cả một công trình mái ấm. Chịu tác động thường xuyên và trực tiếp từ nhiều tác động như thời tiết, khí hậu, bụi bặm…
  • Một hệ thống chống thấm chất lượng sẽ là chiếc áo hộ mệnh tăng thêm sức mạnh đáng trân trọng cho tường nhà thêm mạnh mẽ và chống chọi bền vững hơn với những tác động từ bên ngoài. Xem thêm tại chống thấm tường nhà ngoài trời.
Stt Danh mục Đơn giá (vnđ/m2) Ghi chú
1 Màng chống thấm 2 thành phần: 3 lớp kết hợp với lưới gia cường 190.000 – 290.000 Tuân thủ nguyên tắc chống thấm tường nhà từ khâu chuẩn bị bề mặt đến khâu thi công chống thấm.

Sử dụng vật liệu chất lượng, chính hãng.

2 Màng chống thấm rải trước 270.000 – 310.000
3 Màng chống thấm Polyurea. 440.000 – 510.000
4 Màng chống thấm dạng mao dẫn, thẩm thấu. 140.000 – 240.000
5 Chống thấm tường nhà trọn gói Báo giá sau khi khảo sát.
6 Chống thấm bằng sika và phụ gia chống thấm. 2.650.000 Không làm xước bề mặt đã chống thấm
Hỗn hợp sika latex và xi măng nước phù hợp.
Sika top, seal 107, sika flex contruction ở các vị trí mạch ngừng.
7 Chống thấm bằng composite. 1.250.000 Yêu cầu mặt bằng chống thấm khô ráo, phẳng.
8 Chống thấm bằng inox và phụ gia, nước, xi măng. Sử dụng keo ở mạch ngừng. 3.175.000
9 Chống thấm bằng màng tự dính Autotak với độ dày 2mm. 375.000
10 Chống thấm bằng máy hàn khí, máy khò.

Sử dụng cho tường nhà, sử dụng HPDE.

1.570.000
bao-gia-chong-tham-tuong-nha
Đơn giá chống thấm tường nhà Gọi Thợ 24/7

Báo giá thi công chống thấm nhà vệ sinh:

  • Một hệ thống chống thấm đúng chuẩn kỹ thuật là một bộ áo giáp vô cùng quan trọng đối với hệ thống nhà vệ sinh. Giúp hạn chế nhiều rủi ro thấm dột đến tầng dưới và các hư hỏng nặng nề cho kết cấu sàn – tường và trần của ngôi nhà.
  • Và điều tốt nhất bạn cần làm là hãy thiết lập hệ thống chống thấm chất thượng cho nhà vệ sinh ngay từ khi xây dựng ngôi nhà và trước khi đưa vào sử dụng. Xem thêm.
STT VẬT LIỆU CHỐNG THẤM XUẤT XỨ ĐVT ĐƠN GIÁ (VNĐ)
1 Sika Latex – TH. Việt Nam m2 155.000
2 Sika Top Seal – 107 2 thành phần. Việt Nam 185.000
3 Sika Maxbon. Singapore 185.000
4 Màng lỏng gốc Polyurethane. Mais Polymer 285.000
5 Màng khò nóng gốc bitum dày 3mm. Italya m2 180.000
6 Màng khò nóng gốc bitum dày 4mm. Italya 190.000
7 Màng nhũ tương chống thấm đàn hồi. Membrane 160.000
8 Màng nhũ tương chống thấm đàn hồi. Flintkote 160.000
9 Chống thấm tường nhà vệ sinh bằng KOVA. Việt Nam 175.000
Xử lý vết nứt tường nhà vệ sinhbằng keo Seal “N” Flex 1. Anh md 110.000
10 Chống thấm cổ ống: cuốn thanh trương nở + rót vữa không co ngót. Hàn Quốc cổ ống 150.000
11 Xử lý chống thấm xung quanh khuôn cửa ra vào, ô thoáng nhà vệ sinh bằng keo Seal “N” Flex 1 và mành chịu lực (chưa bao gồm sơn bả). Italya md 120.000
12 Chống thấm phòng vệ sinh cũ (trọn gói). 2.300.000

Đơn giá trên bao gồm phí Nhân công + Vật liệu, chưa bao gồm phí %VAT.

Đơn giá chống thấm nhà vệ sinh

Báo giá thi công chống thấm sân thượng:

  • Sân thượng còn gọi là sàn mái, là mài nhà bằng bê tông giúp bảo vệ công trình nhà ở với các tác động từ thời tiết theo hướng từ trên xuống dưới.
  • Vì chịu ảnh hưởng mạnh và thường xuyên định kỳ từ nắng – mưa thất thường, sân thượng thường bị hư hỏng nặng về kết cấu bê tông với các biểu hiện dễ dàng nhận thấy bằng mắt thường đó là: nứt nẻ, bong tróc, đóng rong rêu khắp bề mặt, thấm dột xuống các bộ phận tường, trần nhà…
  • Để hạn chế được các hậu quả nghiêm trọng trên, việc khắc phục lỗi sai trong xây dựng trước đó về độ dốc dòng chảy và thiết lập một hệ thống chống thấm chất lượng là giải pháp duy nhất.
  • Xem thêm tại https://goitho247.com/chong-tham-san-thuong/
STT HẠNG MỤC ĐVT ĐƠN GIÁ
1 Đục gạch + chuyển sà bần M2 150.000 – 170.000
2 Xử lý vết nứt bê tông bằng Epoxy, Sikadur 731, Sikadur 752. M 220.000 – 270.000
3 Xử lý vết nứt bê tông bằng Foam: Senlong SL668, SL669. M 170.000 – 200.000
4 Chống thấm bằng màng gốc xi măng, Sikatop Seal 107/105/109, Sika Lalex. M2 100.000 – 120.000
5 Chống thấm bằng màng PU, Sika Plastic 632R, Fosroc Nitoproof 600. M2 220.000 – 250.000
6 Chống thấm bằng màng khò gốc Bitum, Sika Bituseal T130SG. M2 190.000 – 210.000
7 Xử lý bơm PU điểm thấm, Senlong SL668, SL669. Điểm 150.000 – 170.000
8 Rót Grout, bơm keo cổ ống: Sika Grout, Sikaflex. Điểm 150.000 – 200.000
9 Gia cố bê tông tổ ong: Sika Latex, Sika Grout. Điểm 2.500.000 – 3.500.000
10 Gia cố vách chân tường: Sika Grout, Sika Latex. M 350.000 – 370.000
11 Sơn nước hoàn thiện: Kansai Idecor 3,5,7,9. M2 50.000 – 70.000
12 Cán vữa + lót gạch. M2 250.000 – 350.000
  • Bảng báo giá trên chỉ mang tính chất tham khảo.
  • Có thể thay đổi theo từng yếu tố khác nhau.
  • Báo giá sẽ chính xác và chi tiết hơn sau khi chúng tôi khảo sát hiện trạng cần thi công chống thấm.
  • Mọi chi tiết cần tư vấn và hỗ trợ liên hệ trực tiếp qua hotline 090.676.5021 – 091.104.8049 của Hưng Thịnh.
Đơn giá chống thấm sân thượng tại Gọi Thợ 24/7

Báo giá thi công chống thấm tầng hầm:

  • Tầng hầm thường được thiết kế trong các chung cư, tòa nhà văn phòng…với mục đích sử dụng để xe hoặc làm kho chứa đồ giúp tối ưu diện tích sử dụng cho công trình.
  • Khu vực tầng hầm thường nằm dưới lòng đất nên rất dễ bị thấm nước, chịu nhiều ảnh hưởng từ mạch nước ngầm gây ra nhiều tổn thất cho kết cấu của tầng hầm.
  • Một quy trình xây dựng chuyên nghiệp cùng một hệ thống chống thấm chất lượng là điều kiện cần thiết để bảo vệ sự tồn tại bền bỉ cũng như tính thẩm mỹ lâu dài của tầng hầm.
DỊCH VỤ VẬT TƯ ĐVT ĐƠN GIÁ
Đục gạch + chuyển xà bần Không cần vật tư chỉ cần dụng cụ. M2 150.000 – 170.000
Xử lý vết nứt bê tông. Epoxy, Sikadur 731, Sikadur 752. M 220.000 – 270.000
Foam, Senlong SL668, SL669. M 170.000 – 200.000
Chống thấm sàn đáy tầng hầm. Màng gốc xi măng, Sikatop Seal 107/105/109, Sika Lalex. M2 100.000 – 120.000
Màng PU, Sika Plastic 632R, Fosroc Nitoproof 600. M2 220.000 – 250.000
Màng khò gốc Bitum, Sika Bituseal T130SG. M2 190.000 – 210.000
Xử lý điểm thấm. Xử lý bơm PU điểm thấm, Senlong SL668, SL669. Điểm 150.000 – 170.000
Gia cố bê tông tổ ong bằng Sika Latex, Sika Grout. Điểm 2.500.000 – 3.500.000
Chống thấm cổ ống. Rót Grout, bơm keo cổ ống: Sika Grout, Sikaflex. Điểm 150.000 – 200.000
Chống thấm vách chân tường. Sử dụng Sika Grout, Sika Latex. M 350.000 – 370.000
Hoàn thiện chống thấm. Sơn nước hoàn thiện: Kansai Idecor 3,5,7,9. M2 50.000 – 70.000
Cán vữa + lót gạch. M2 250.000 – 350.000
bao-gia-thi-cong-chong-tham-tang-ham
Đơn giá chống thấm tầng hầm tại Gọi Thợ 24/7

Báo giá thi công chống thấm bể bơi, bể nước ăn:

  • Bể bơi và bể nước là bộ phận chứa nước và sống chung với nước. Tức cũng là nơi chịu ảnh hưởng của nước nhiều nhất.
  • Để hạn chế sự xâm nhập của nước từ mạch ngầm vào bên trong bể gây ô nhiễm nguồn nước hay sự rò rỉ của nước từ trong ra ngoài gây thất thoát nước làm tăng chi phí tiền nước mỗi tháng. Việc xây dựng một hệ thống chống thấm chất lượng cho bể ngay từ đầu là điều kiện cần thiết bạn cần đặc biệt quan tâm ngay từ khi xây dựng. Xem thêm chống thấm bể nước Gọi Thợ 24/7.
STT DỊCH VỤ ĐƠN GIÁ (VNĐ/M2)
1 Màng chống thấm 2 thành phần: 3 lớp kết hợp với lưới gia cường 190.000 – 290.000
2 Màng chống thấm rải trước 270.000 – 310.000
3 Màng chống thấm Polyurea. 440.000 – 510.000
4 Màng chống thấm dạng mao dẫn, thẩm thấu. 140.000 – 240.000
5 Chống thấm bể bơi, bể nước trọn gói Báo giá sau khảo sát.
6 Chống thấm bằng sika và phụ gia chống thấm. 2.650.000
Hỗn hợp sika latex và xi măng nước phù hợp.
Sika top, seal 107, sika flex contruction ở các vị trí mạch ngừng.
7 Chống thấm bằng composite. 1.250.000
8 Chống thấm bằng inox và phụ gia, nước, xi măng. 3.175.000
9 Chống thấm bằng màng tự dính Autotak. 375.000
10 Chống thấm bằng máy hàn khí, máy khò. 1.570.000
  • Đơn giá chống thấm cho bể bơi và bể nước là tương tự nhau về chi phí vật liệu thi công.
  • Về nhân công thi công và chi phí tổng sẽ phụ thuộc vào phạm vi hay là diện tích bề mặt cần chống thấm.
  • Mọi chi tiết về tổng chi phí thi công sẽ chuẩn xác hơn khi thợ được khảo sát công trình cần chống thấm.
Chi phí chống thấm bể nước, bể bơi

Báo giá thi công chống thấm sàn nhà:

  • Nền nhà là nơi chịu nhiều tác động từ sức nặng của con người, các vật dụng, thiết bị trong nhà. Và cũng là nơi có chịu ảnh hưởng lớn khi trần nhà hay tường nhà bị thấm dột, cũng như sự xâm nhập và gây hại từ mạch nước ngầm bên dưới lòng đất.
  • Chính vì vậy mà nền nhà cần được bao bọc và chở che bởi một hệ thống chống thấm chất lượng và kiên cố. Hệ thống này cần được thi công bởi người thợ có kinh nghiệm và kiến thức chuyên môn sâu. Cần được thi công ngay khi ngôi nhà được xây dựng và trước khi đưa vào sử dụng.
DỊCH VỤ VẬT TƯ ĐƠN VỊ (VNĐ)
Sơn sàn epoxy bằng hệ lăn. KCC Hàn Quốc. 65.000 – 70.000
ADO20 – APT. 65.000 – 70.000
ADO121 – APT 85.000 – 90.000
Chokwang. 75.000 – 80.000
Sơn sàn epoxy tự san phẳng. Với độ dày 1mm. 195.000 – 220.000
Với độ dày 2mm. 365.000 – 400.000
Với độ dày 2mm (có silica). 310.000 – 330.000
Sơn sàn epoxy kháng, chống chịu axit hóa chất. Bằng hệ lăn. 110.000 – 130.000
Tự san phẳng 1mm. 245.000 – 265.000
Tự san phẳng 2mm. 455.000 – 475.000
Tự san phẳng 2mm (có silica). 375.000 – 400.000
Sơn sàn epoxy chống tĩnh điện. Chống tĩnh điện bằng hệ lăn. 125.000 – 145.000
Chống tĩnh điện tự san phẳng 1mm. 450.000 – 485.000
Chống tĩnh điện tự san phẳng 2mm. 650.000 – 695.000
Chống tĩnh điện tự san phẳng 3mm. 850.000 – 895.000
Áp dụng cho sàn bê tông đạt chuẩn sơn epoxy và có diện tích từ 1000m2 trở lên.
Đơn giá giá chống thấm sàn nhà

Báo giá thi công chống thấm trần nhà:

  • Trần nhà là ranh giới giữa tầng trên và tầng dưới chịu tác động nhiều từ trọng lực cũng như sự xâm nhập của nước từ nhà vệ sinh ở tầng trên.
  • Hoặc là nơi chịu tác động trực tiếp của thời tiết khắc nghiệt và sự ảnh hưởng nghiêm trọng của nước mưa do mặt trên của trần nhà là sân thượng.
  • Dù ở vị thế nào trần nhà cũng cần được bảo vệ chu đáo và vẹn toàn bởi một hệ thống chống thấm chất lượng cùng kết cấu bê tông được xây dựng đúng chuẩn kỹ thuật.
STT HẠN MỤC CHỐNG THẤM ĐVT ĐƠN GIÁ (VNĐ)
Báo giá chống thấm bề mặt tường nhà 2021.
1 Chống thấm bề mặt tường nhà bằng vật liệu Stonplast. M2 75.000
2 Xử lý vết nứt tường ngoài nhà bằng keo Seal “N” Flex 1. 110.000
3 Xử lý mỹ thuật các vết nứt tường trong nhà bằng keo Fill a Gap và mành chịu lực (chưa bao gồm sơn bả). 65.000
4 Xử lý chống thấm xung quanh khuôn cửa sổ, cửa ra vào, ô thoáng … bằng keo Seal “N” Flex 1 và mành chịu lực (chưa bao gồm sơn bả). 120.000

Bảng báo giá chống thấm trần nhà bê tông trên chỉ mang tính chất tham khảo, và có thể thay đổi tùy theo mức độ cũng như phạm vi chống thấm.

Bảng báo giá chống thấm trần sẽ được thông tin chi tiết khi thợ chống thấm trần của Hưng Thịnh đã tiền hành khảo sát thực tế tại hiện trường.

bao-gia-thi-cong-chong-tham-tran-nha
Chi phí chống thấm trần nhà tại Gọi Thợ 24/7

Bảng báo giá các vật liệu chống thấm hiện nay:

STT VẬT LIỆU ĐẶC ĐIỂM ĐƠN GIÁ (đ/kg)
Nhựa đường lỏng.
1 Loại 60/70 Singapore Tạo độ kết dính cao cho lớp chống thấm. Dùng để chống thấm sàn mái, mái nhà, nền nhà… 11.900
2 Loại đóng thùng 60/70 Singapore 13.100
3 Loại đóng thùng 60/70 IRAN 10.900
Màng chống thấm khò nóng Lemax.
1 4mm S – APP 1mx4mmx 10m/cuộn 1.300.000
2 4mm GY – APP 1mx4mmx10m/cuộn 1.300.000
3 4mm PE – APP 1mx4mmx10m/cuộn 1.300.000
4 3mm PE – APP 1mx3mmx10m/cuộn 1.070.000
5 3mm GY – APP 1mx3mmx10m/cuộn 1.070.000
6 3mm S – APP 1mx3mmx10m/cuộn 1.070.000
Màng chống thấm tự dính Lemax.
1 1.5 mm S 1mx1.5mmx15m/cuộn 2.130.000
2 2.0 mm PE 1mx2.0mmx20m/cuộn 3.660.000
3 1.5 mm PE 1mx1.5mmx15m/cuộn 2.250.000
Màng chống thấm khò nóng Breiglas.
1 3mm S – APP 1mx3mmx10m/cuộn 1.070.000
2 4mm GY – APP 1mx4mmx10m/cuộn 1.270.000
3 3mm GY – APP 1mx3mmx10m/cuộn 1.070.000
4 4mm PE – APP 1mx4mmx10m/cuộn 1.270.000
5 4mm S – APP 1mx4mmx10m/cuộn 1.270.000
6 3mm PE – APP 1mx3mmx10m/cuộn 1.070.000
Màng chống thấm khò nóng Bitumode.
1 Delta P-3mm PE 1mx3mmx10m/cuộn 880.000
2 Delta P – 3mm S 1mx3mmx10m/cuộn 880.000
3 Delta P – 3mm GY 1mx3mmx10m/cuộn 880. 000
4 Delta P – 4mm PE 1m x 4mm x 10m/cuộn 1.050.000
Màng chống thấm tự dính Pluvitec.
1 2.0 mm PE 1mx2.0mmx15m/cuộn 1.875.000
2 1.5 mm PE 1mx1.5mmx20m/cuộn 2.340.000
Chất chống thấm sàn cao cấp KOVA CT-11A Plus.
1 Thùng 20kg Ngăn chặn sự thấm thấu của nước. 1.799.000
2 Thùng 4kg 371.000
3 Lon 1kg 95.000
Chất chống thấm tường cao cấp KOVA CT-11A Plus.
1 Thùng 20kg Dùng để chống thấm cho tường trong và tường ngoài nhà. 1.717.000
2 Thùng 4kg 354.000
3 Lon 1kg 91.000
Chất phụ gia chống thấm KOVA CT-11B
1 Thùng 4kg Tăng độ kết dính và đặc chắc cho lớp chống thấm. 383.000
3 Lon 1kg 99.000
Chất chống đông kết nhanh CT-05
1 Lon 1kg Tăng độ kết dính và đặc chắc cho lớp chống thấm. 163.000
Chất chống thấm co giãn KOVA CT-14
1 Bộ 2kg Tăng độ kết dính và đặc chắc cho lớp chống thấm. 287.000
Sơn chống thấm của một số thương hiệu sơn.
1 Sơn chống thấm Kova CT11a. Chống thấm tường đứng, tường ngoài trời, sân tennis…. 21.000 – 26.000
2 Sơn chống thấm Nippon. Dùng cho tường ngoài trời 16.000 – 23.000
3 Sơn chống thấm Sika latex. Được sử dụng làm lớp lót chống thấm, vữa sửa chữa các vết nứt sàn bê tông 21.000 – 25.000
4 Sơn chống thấm Dulux weathershield. Chống thấm hiệu quả cho bề mặt tường ngoại thất 18.000 – 24.000
5 Sơn chống thấm Joton. Che lấp các khe hở nhỏ trên bề mặt bê tông. 18.000 – 25.000
6 Sơn chống thấm Water seal. Chống thầm hiệu quả cho tất cả các loại tường. 40.000 – 44.000
7 Sơn chống thấm Jotun. Bảo vệ tối đa tường ngoài khỏi sự xâm nhập của nước 19.000 – 25000
8 Sơn chống thấm Mykolor. Chống thấm hiệu quả cho cả tường trong nhà và ngoài trời 21.000 – 30.000
9 Sơn chống thấm Spec. Chống thấm cho tường đứng, sàn nhà vệ sinh… 20.000 – 31.000
10 Sơn chống thấm Toa. Được sử dụng để chống thấm tường trong nhà, ngoài trời, bồn nước, sân thượng, sàn nhà, tầng hầm, khu vệ sinh…. 18.000 – 25.000
11 Sơn chống thấm Alex. Sử dụng phối hợp chống thấm hiệu quả cho mọi công trình. 17.000 – 25.000
12  Sơn chống thấm expo. 19.000 – 26.000
13 Sơn chống thấm Jymec. Là loại sơn chống thấm pha trộn xi măng dùng cho bề mặt tường trong nhà và ngoài trời 18.000 – 26.000

Nếu bạn đang có nhu cầu cần chống thấm cho bất kì công trình nào của mái ấm nhà bạn. Và bạn cần biết được chi phí chống thấm cho từng công trình được niêm yết tại Hưng Thịnh như thế nào để tiện so sánh và chọn lựa đơn vị thi công trước khi quyết định.

Hãy liên cho cho Hưng Thịnh qua hotline 090 676 5021 – 091 104 8049 bất kì lúc nào bạn cần nhé. Hưng Thịnh luôn hân hạnh đồng hành cùng bạn!

Bảng báo giá chống thấm bằng màng khò nóng:

Bảng báo giá sau chỉ mang tính chất tham khảo, đơn giá màng khò chống thấm còn tùy thuộc vào thời điểm bạn thi công. Để biết giá tốt nhất tại thời điểm hiện tại bạn nên liên hệ với hotline 0906.765.021 để biết thêm chi tiết.

BÁO GIÁ MÀNG KHÒ NÓNG BITUMODE – AI CẬP

1 Màng khò nóng Bitumode 3mm mặt trơn m2 10m/ cuộn 76.000 
2 Màng khò nóng Bitumode 3mm mặt cát m2 10m/ cuộn 76.000 
3 Màng khò nóng Bitumode 3mm mặt đá m2 10m/ cuộn 76.000 
4 Màng khò nóng Bitumode 4mm mặt trơn  m2 10m/ cuộn 105.000 
5 Màng khò nóng Bitumode 4mm mặt cát m2 10m/ cuộn 105.000 
6 Màng khò nóng Bitumode 4mm mặt đá m2 10m/ cuộn 105.000 
BÁO GIÁ MÀNG KHÒ NÓNG LARIBIT – ITALIA
1 Màng khò nóng Laribit 3mm mặt trơn m2 10m/ cuộn 81.000 
2 Màng khò nóngLaribit 3mm mặt cát m2 10m/ cuộn 81.000 
3 Màng khò nóng Laribit 3mm mặt đá m2 10m/ cuộn 81.000 
4 Màng khò nóng Laribit 4mm mặt trơn m2 10m/ cuộn 105.000 
5 Màng khò nóng Laribit 4mm mặt cát m2 10m/ cuộn 105.000 
6 Màng khò nóng Laribit 4mm mặt đá m2 10m/ cuộn 105.000 
BÁO GIÁ MÀNG KHÒ NÓNG LEMAX – MALAYSIA
1 Màng khò nóng Lemax 3mm PE-APP m2 10m/ cuộn 100.000 
2 Màng khò nóng Lemax 3mm S-APP m2 10m/ cuộn 100.000 
3 Màng khò nóng Lemax 3mm GY-APP  m2 10m/ cuộn 100.000 
SƠN LÓT SỬ DỤNG CHO MÀNG KHÒ
1 Lemax Primer SB (Sơn lót gốc dầu – khuyên dùng) Lít 201/thùng 65.000 
2 Lemax Primer WB (Sơn lót gốc nước) Lít 201/thùng 50.000 

Bảng báo giá thi công chống thấm bằng Sika:

Đơn giá tùy thuộc vào khối lượng và vị trí chống thấm. Dưới đây là đơn chống thấm Sikaproof Membrane tại nhà bạn có thể tham khảo:

STT NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐVT KL VẬT TƯ, ĐỊNH MỨC, XUẤT XỨ ĐƠN GIÁ VẬT TƯ (VNĐ) TIỀN CÔNG (VNĐ) TỔNG GIÁ
1 Thi công chống thấm tầng hầm M2 1 Lớp lót Bitument coating

Màng khò sika bituseal T130

140.000 50.000 190.000
2 Thi công chống thấm bể nước thải M2 1 Sika poxitar F 80.000 35.000 115.000
3 Thi công chống thấm bể PCCC, bể nước sinh hoạt. M2 1 Sika topseal 107 40.000 35.000 75.000
4 Thi công chống thấm nhà vệ sinh, sê nô, ban công. M2 1 Sika topseal 107 40.000 35.000 75.000
5 Thi công chống thấm sàn mái M2 1 Sikapoof membrane 60.000 35.000 95.000

Gọi Thợ 24/7 nhận báo giá chống thấm tại nhà TPHCM, BÌNH DƯƠNG, BIÊN HÒA:

Báo giá chống thấm tại TP Hồ Chí Minh:

  • Báo giá dịch vụ chống thấm dột tại TPHCM: Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6. Quận 7, Quận 8, Quận 9, Quận 10. Quận 11, Quận 12, Quận Thủ Đức, Quận Gò Vấp, Quận Bình Thạnh, Quận Phú Nhuận.
  • TPHCM: Quận Tân Bình, Quận Tân Phú, Quận Bình Tân, Huyện Bình Chánh, Huyện Hóc Môn, Huyện Nhà Bè.

Báo giá thi công chống thấm tại Bình Dương:

  • Bảng báo giá dịch vụ chống thấm dột tại nhà Dĩ An, Thuận An, Thủ Dầu Một.
  • Đơn giá chống thấm tại Tân Uyên, Lái Thiêu, Bến Cát.

Đơn giá chống thấm tại Biên Hòa – Đồng Nai:

  • Thành phố Biên Hòa, An Bình, An Hòa, Bình Đa, Bửu Hòa, Bửu Long, Hiệp Hòa, Hóa An. 
  • Hòa Bình, Hố Nai, Long Bình Long Bình Tân, Phước Tân, Quang Vinh, Quyết Thắng.
  • Tam Hiệp, Tam Hòa, Tam Phước, Tân Biên, Tân Hạnh, Tân Hòa. Tân Hiệp, Tân Mai, Tân Phong, Tân Tiến, Tân Vạn., Thanh Bình, Thống Nhất, Trảng Dài. Trung Dũng, Long Hưng.