Bảng báo giá thi công chống thấm trọn gói

Báo giá chống thấm nhà vệ sinh, sân thượng, tầng hầm, bể bơi, bể nước, tường ngoài, sàn vệ sinh, sàn mái…

Báo giá thi công chống thấm tại nhà Gọi Thợ 24/7 chất lượng, giá rẻ, uy tín tại thị trường TPHCM, Bình Dương, Biên Hòa. Chi tiết liên hệ hotline 0906.765.021 – 0911.048.049.

Thấm dột là hiện tượng phổ biến thường xảy ra ở các công trình dân dụng như nhà ở, chung cư, trường học, nhà xưởng, văn phòng, phòng trọ…Các vị trí thường xảy ra thấm dột trong nhà hay gặp như tường nhà liền kề, tường nhà, sàn toilec/nhà vệ sinh, sân thượng, ban công…

Việc thi công chống thấm dột hiện nay thường được thực hiện tại công đoạn xây dựng nhà ở. Nhưng nếu công đoạn chống thấm có vấn đề như sai kỹ thuật, chất lượng vật liệu kém hay nhà đã cũ vẫn có thể gây ra hiện tượng thấm dột như thường. Vậy, khi xảy ra hiện tượng thấm dột tốt nhất bạn nên tìm công ty chống thấm dột uy tín tiến hành khảo sát, tư vấn và báo giá chống thấm nhanh chóng để giảm bớt các thiệt hại về sau.

bao-gia-thi-cong-chong-tham
Chi phí chống thấm tại nhà

Những tác hại của thấm dột đối với công trình xây dựng:

Chúng ta thường hay nhận biết các hiện tượng thấm dột khi thấy các tình trạng nước thấm sàn, tường bị nấm mốc…trong quá trình sinh hoạt hàng ngày hoặc vào mùa mưa.

Hiện tượng xảy ra ở mỗi công trình lớn bé do nhiều nguyên nhân tác động như công trình không được chống thấm kĩ càng đã đưa vào sử dụng, hoặc do thi công sai kỹ thuật, các vật liệu xây dựng kém chất lượng…Dù là do bất kì nguyên nhân nào cũng đều tác động xấu tới chất lượng công trình. Hãy cùng chúng tôi điểm qua các tác hại nổi bật do thấm dột sau:

1/ Gây xuống cấp, hư hỏng kết cấu nhà cửa:

Công trình bị xuống cấp nhanh chóng do tác động từ thấm dột, do thấm dột sẽ tạo môi trường ẩm ướt dễ dàng phá hủy kết cấu. Trong điều kiện ẩm ướt, các loại nấm mốc, vi khuẩn sinh sôi mạnh, các chất liệu, vật liệu xây dựng bị nước thấm vào dần dần sẽ bị giảm thiểu tuổi thọ.

Nếu không được xử lý nhanh chóng hoặc xử lý không triệt để công trình sẽ bị xuống cấp nghiêm trọng với dấu hiệu các vết nứt, bong tróc của bê tông, làm hỏng gạch, nứt tường, trần. Có thể mang các nguy cơ nguy hiểm khó lường.

2/ Mất thẩm mỹ của ngôi nhà:

Thấm dột còn là nguyên nhân hàng đầu làm mất thẩm mỹ, mỹ quan của công trình dễ dàng nhận thấy. Ngôi nhà của bạn bị làm bẩn bởi các vết rêu mốc, ố vàng, các vết nứt trên tường không có hình dạng xác định, màu sơn tường bị loang lổ, nhạt màu, hoặc bong tróc lớp sơn…chắc chắn sẽ gây cho bạn những khó chịu do đã mất rất nhiều công sức, thời gian, tiền bạc mới tạo dựng được lại bị các tác nhân xấu làm mất đi thẩm mỹ vốn có của công trình.

bao-gia-nhan-cong-thi-cong-chong-tham
Thấm dột gây mất thẩm mỹ ngôi nhà

3/ Làm giảm tuổi thọ của đồ vật, nội thất trong nhà:

Thấm dột kèm theo ẩm ướt thường xuyên, khi để lâu ngày chân tường, trần nhà có thể bị nứt, thậm chí sập gây mất an toàn.

Hệ thống cung cấp nguồn điện như: ổ cắm, phích điện, các thiết bị dây âm tường bị ngấm nước trực tiếp, gây ra rò rỉ điện vô cùng nguy hiểm. Nguồn điện không đảm bảo dẫn tới các thiết bị sử dụng điện cũng bị hư hại, tivi, máy giặt, tủ lạnh…hay bất kì thiết bị điện, đò gia dụng, vật dụng bếp núc cũng đều bị tác động xấu nghiêm trọng và tuổi thọ suy giảm.

Đặc biệt, ở các hệ thống điện âm tường, vốn được lắp đặt với mục đích an toàn cho người sử dụng cũng như tính thẩm mỹ cho ngôi nhà, giờ đây cũng là nơi nguy hiểm nhất, xảy ra rò rỉ, sự truyền điện sẽ diễn ra vượt bậc gây nên các sự cố chậm mạch, cháy nổ, giật điện rất đáng lo.

4/ Ảnh hưởng đến sức khỏe của của người dùng:

Nấm mốc phát triển mạnh trong các điều kiện ẩm ướt, đặc biệt, trong nấm mốc có thể chứa hàng trăm loại vi khuẩn khác nhau. Khi bạn không để ý, phát hiện xử lý nhanh nhất, với mật độ ngày một dày, vi khuẩn có thể len lỏi vào không khí gây các bệnh về hô hấp và bệnh ngoài da, đặc biệt nguy hiểm với người có sức đề kháng yếu, người già, trẻ em…là mầm mống cho các bệnh nguy hiểm cho bất kì thành viên nào trong gia đình.

Lợi ích của việc chống thấm mang lại cho các công trình xây dựng:

  • Các công trình sau khi hoàn thành xây dựng, trước khi đem bàn giao sử dụng, luôn cần được chống thấm cẩn thận nhằm bảo vệ nét đẹp thẩm mỹ cho công trình bởi các yếu tố thời tiết, khi mưa gió cũng rất khó thâm nhập vào và tránh bị các dấu hiệu nấm mốc, phủ rêu, ẩm ướt.
  • Chống thấm giúp tăng tuổi thọ công trình, giúp tăng độ kiên cố, vững chắc, tránh nứt gãy…do các vật liệu xây dựng như: gạch, vữa, sơn…đều được phủ lớp chống thấm nên gặp phải điều kiện thời tiết mưa, ẩm ướt nước.
  • Giúp tiết kiệm chi phí xây dựng về lâu về dài, bởi bạn sẽ tránh được các chi phí sửa chữa, thi công mới cho bức tường bị thấm nước rồi nấm mốc, nứt vỡ…bạn sẽ phải bỏ chi phí để che đi vết ố trên tường hay trám các vết nứt thì chi phí chống thấm sẽ ít hơn nhiều mà còn giúp công trình của bạn được bảo vệ.

Do đó, không có lý do gì mà bạn lại bỏ qua bước chống thấm cho công trình của mình.

Bảng báo giá thi công chống thấm theo hạng mục:

Đơn giá chỉ bao gồm Báo giá nhân công chống thấm, không bao gồm vật tư. Đơn giá chỉ mang tính chất tham khảo, đa số đều phải khảo sát thực tế mới có thể tiến hành báo giá chính xác.

STT Hạng mục công trình ĐVT Đơn giá

(VNĐ)

1 Xử lý khe nứt, khe co giãn, khe lún, nứt mao dẫn sàn bê tông. m2 Từ 180.000
2 Chống thấm cho sàn, chống thấm sàn mái bê tông phương pháp cũ. m2 Từ 260.000
3 Xử lý chống thấm ban công, lô gia, vách tầng hầm, hố sụt tầng hầm, hố thang máy, sàn nhà vệ sinh, sàn sê nô. m2 Từ 200.000
4 Dịch vụ chống thấm bể bơi, bể nước. m2 Từ 190.000
5 Thi công cho sàn mái, sàn bê tông phương pháp hiện đại. m2 Từ 150.000
6 Xử lý chống thấm tường bị nứt. m2 Từ 160.000
7 Dịch vụ chống thấm tổng hợp:

Nhà vệ sinh, nhà bếp, bồn nước, lavabo, đường ống nước, công trình có sắt thép lộ thiên.

m2 Từ 370.000

 

Bảng báo giá dịch vụ thi công chống thấm cho các hạng mục chi tiết:

STT HẠNG MỤC ĐVT ĐƠN GIÁ (VNĐ)
1 Tháo dỡ gạch nền nhà m2 Từ 45,000
2 Đục gạch tường nhà m2 Từ 50,000
3 Tháo mái tôn m2 Từ 27,000
4 Dịch vụ di dời trần la phong, thạch cao m2 Từ 15,000
5 Thi công tường 100mm m2 Từ 55,000
6 Thi công tường 200mm m2 Từ 110,000
7 Gạch thẻ 100mm m2 Từ 90,000
8 Xây tường gạch thẻ 200mm m2 Từ 170,000
9 Sơn tường ngoại thất m2 Từ 55,000
10 Thi công tường nội thất m2 Từ 50,000
11 Tráng vữa nhà m2 Từ 45,000
12 Đổ bê tông m2 Từ 700,000
13 Lát gạch tường nhà m2 Từ 65,000
14 Dịch vụ lát gạch nền nhà m2 Từ60,000
15 Thi công len tường nhà m2 Từ 15,000
16 Tường, sàn, trần,Lô gia, ban công m2 Từ 60,000
17 Xử lý chống thấm nứt, khe nứt, sàn, mái bê tông m2 Từ 100,000
18 Đổ cổ ống m2 Báo giá sau
19 Chống thấm tổng hợp bếp, vệ sinh, đường ống, bể m2 Từ 180,000

Bảng giá trên gần như chi tiết và có giá sát với các điều kiện tho công công trình, tuy nhiên với các trường hợp khó khăn trong thi công giá sẽ có điều chỉnh, tùy thuộc vào điều kiện để đưa ra phù hợp đảm bảo các tiêu chí chất lượng, giá cả.

Đối với các công trình lớn, đơn giá sẽ thường thấp hơn từ 20%. Còn với các công trình nhỏ như: nhà vệ sinh, lô gia…thường có giá trọn gói từ 3-7 triệu đồng/1 công trình.

Quý khách hàng cân lưu ý thêm:

  • Giữa các phương pháp chống thấm khác nhau có vật liệu khác nhau.
  • Giá của các hãng vật liệu là khác nhau.
  • Khối lượng vật liệu chống thấm có thể khác nhau.
  • Tùy từng loại công trình, có cách thi công khác nhau.
  • Các yếu tố về độ phức tạp của mặt bằng trên thực tế, các mức độ rủi ro.
  • Các yếu tố chi phí nhân công cũng có thể thay đổi.

Bảng báo giá chống thấm bằng màng khò nóng:

Bảng báo giá sau chỉ mang tính chất tham khảo, đơn giá màng khò chống thấm còn tùy thuộc vào thời điểm bạn thi công. Để biết giá tốt nhất tại thời điểm hiện tại bạn nên liên hệ với hotline 0906.765.021 để biết thêm chi tiết.

BÁO GIÁ MÀNG KHÒ NÓNG BITUMODE – AI CẬP

1 Màng khò nóng Bitumode 3mm mặt trơn m2 10m/ cuộn 76.000 
2 Màng khò nóng Bitumode 3mm mặt cát m2 10m/ cuộn 76.000 
3 Màng khò nóng Bitumode 3mm mặt đá m2 10m/ cuộn 76.000 
4 Màng khò nóng Bitumode 4mm mặt trơn  m2 10m/ cuộn 105.000 
5 Màng khò nóng Bitumode 4mm mặt cát m2 10m/ cuộn 105.000 
6 Màng khò nóng Bitumode 4mm mặt đá m2 10m/ cuộn 105.000 
BÁO GIÁ MÀNG KHÒ NÓNG LARIBIT – ITALIA
1 Màng khò nóng Laribit 3mm mặt trơn m2 10m/ cuộn 81.000 
2 Màng khò nóngLaribit 3mm mặt cát m2 10m/ cuộn 81.000 
3 Màng khò nóng Laribit 3mm mặt đá m2 10m/ cuộn 81.000 
4 Màng khò nóng Laribit 4mm mặt trơn m2 10m/ cuộn 105.000 
5 Màng khò nóng Laribit 4mm mặt cát m2 10m/ cuộn 105.000 
6 Màng khò nóng Laribit 4mm mặt đá m2 10m/ cuộn 105.000 
BÁO GIÁ MÀNG KHÒ NÓNG LEMAX – MALAYSIA
1 Màng khò nóng Lemax 3mm PE-APP m2 10m/ cuộn 100.000 
2 Màng khò nóng Lemax 3mm S-APP m2 10m/ cuộn 100.000 
3 Màng khò nóng Lemax 3mm GY-APP  m2 10m/ cuộn 100.000 
SƠN LÓT SỬ DỤNG CHO MÀNG KHÒ
1 Lemax Primer SB (Sơn lót gốc dầu – khuyên dùng) Lít 201/thùng 65.000 
2 Lemax Primer WB (Sơn lót gốc nước) Lít 201/thùng 50.000 

 

Đơn giá chống thấm Sika:

Đơn giá tùy thuộc vào khối lượng và vị trí thi công chống thấm. Dưới đây là bảng Báo giá thi công chống thấm Sikaproof Membrane tại nhà bạn có thể tham khảo:

STT NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐVT KL VẬT TƯ, ĐỊNH MỨC, XUẤT XỨ ĐƠN GIÁ VẬT TƯ (VNĐ) TIỀN CÔNG (VNĐ) TỔNG GIÁ
1 Thi công chống thấm tầng hầm M2 1 Lớp lót Bitument coating

Màng khò sika bituseal T130

140.000 50.000 190.000
2 Thi công chống thấm bể nước thải M2 1 Sika poxitar F 80.000 35.000 115.000
3 Thi công chống thấm bể PCCC, bể nước sinh hoạt. M2 1 Sika topseal 107 40.000 35.000 75.000
4 Thi công chống thấm nhà vệ sinh, sê nô, ban công. M2 1 Sika topseal 107 40.000 35.000 75.000
5 Thi công chống thấm sàn mái M2 1 Sikapoof membrane 60.000 35.000 95.000

Công ty chống thấm tại nhà TPHCM, BÌNH DƯƠNG, BIÊN HÒA:

Báo giá thi công chống thấm tại Tp. Hồ Chí Minh:

  • Báo giá dịch vụ chống thấm dột tại TPHCM: Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6. Quận 7, Quận 8, Quận 9, Quận 10. Quận 11, Quận 12, Quận Thủ Đức, Quận Gò Vấp, Quận Bình Thạnh, Quận Phú Nhuận.
  • TPHCM: Quận Tân Bình, Quận Tân Phú, Quận Bình Tân, Huyện Bình Chánh, Huyện Hóc Môn, Huyện Nhà Bè.

Báo giá thi công chống thấm tại Bình Dương:

  • Bảng báo giá dịch vụ chống thấm dột tại nhà Dĩ An, Thuận An, Thủ Dầu Một, Tân Uyên, Lái Thiêu, Bến Cát.

Đơn giá thi công chống thấm tại Biên Hòa – Đồng Nai:

  • Thành phố Biên Hòa, An Bình, An Hòa, Bình Đa, Bửu Hòa, Bửu Long, Hiệp Hòa, Hóa An. 
  • Hòa Bình, Hố Nai, Long Bình Long Bình Tân, Phước Tân, Quang Vinh, Quyết Thắng.
  • Tam Hiệp, Tam Hòa, Tam Phước, Tân Biên, Tân Hạnh, Tân Hòa. Tân Hiệp, Tân Mai, Tân Phong, Tân Tiến, Tân Vạn., Thanh Bình, Thống Nhất, Trảng Dài. Trung Dũng, Long Hưng.
Gọi ngay